n5-lesson-01
わたし
tôi
tôi
n5-lesson-01
学生
がくせい
học sinh, sinh viên
học sinh, sinh viên
n5-lesson-01
エンジニア
kỹ sư
kỹ sư
n5-lesson-01
~員
いん
là thành viên của ~
là thành viên của ~
n5-lesson-01
銀行員
ぎんこういん
nhân viên ngân hàng
nhân viên ngân hàng
n5-lesson-01
会社員
かいしゃいん
nhân viên công ty
nhân viên công ty
n5-lesson-01
先生
せんせい
giáo viên, giảng viên
giáo viên, giảng viên
n5-lesson-01
研究員
けんきゅういん
nhà nghiên cứu
nhà nghiên cứu
n5-lesson-01
~さん
bạn, anh, chị~(sử dụng khi gọi tên người khác)
bạn, anh, chị~(sử dụng khi gọi tên người khác)
n5-lesson-01
~人
じん
người~
người~
n5-lesson-01
日本
にほん
Nhật Bản
Nhật Bản
n5-lesson-01
中国
ちゅうごく
Trung quốc
Trung quốc
n5-lesson-01
ペルー
Peru
Peru
n5-lesson-01
オーストラリア
Úc
Úc
n5-lesson-01
フランス
Pháp
Pháp
n5-lesson-01
ベトナム
Việt Nam
Việt Nam
n5-lesson-01
タイ
Thái Lan
Thái Lan
n5-lesson-01
アメリカ
Mỹ, Hoa Kỳ
Mỹ, Hoa Kỳ
n5-lesson-01
韓国
かんこく
Hàn Quốc
Hàn Quốc
n5-lesson-01
れい
ví dụ
ví dụ
n5-lesson-01
はい
vâng, dạ
vâng, dạ
n5-lesson-01
いいえ
Không. (Trong văn viết là いいえ , văn nói thường là いえ)
Không. (Trong văn viết là いいえ , văn nói thường là いえ)
n5-lesson-01
そうです。
Đúng vậy!
Đúng vậy!
n5-lesson-01
日本語学校
にほんごがっこう
trường Nhật ngữ
trường Nhật ngữ
n5-lesson-01
大学
trường đại học
trường đại học
n5-lesson-01
りょう
ký túc xá
ký túc xá
n5-lesson-01
管理人
かんりにん
người quản lý
người quản lý
n5-lesson-01
スバル日本語学校
にほんごがっこう
trường Nhật ngữ Subaru
trường Nhật ngữ Subaru
n5-lesson-01
スバル寮
りょう
ký túc xá trường Subaru
ký túc xá trường Subaru
n5-lesson-01
みどり大学
trường Đại học Midori
trường Đại học Midori
n5-lesson-01
ITコンピューター
công ty IT computer
công ty IT computer
n5-lesson-01
初めまして。
はじ
Xin chào.(sử dụng khi lần đầu gặp nhau) どうぞ よろしく Rất vui được gặp bạn!Rất mong được bạn giúp đỡ/chỉ giáo cho!
Xin chào.(sử dụng khi lần đầu gặp nhau) どうぞ よろしく Rất vui được gặp bạn!Rất mong được bạn giúp đỡ/chỉ giáo cho!
n5-lesson-01
ねが
お願いします。 (Mong được giúp đỡ/chỉ giáo)
お願いします。 (Mong được giúp đỡ/chỉ giáo)
n5-lesson-01
ねが
こちらこそどうぞ
Tôi cũng mong được bạn giúp đỡ/chỉ giáo cho. (Tôi cũng vậy) よろしく お願い します。
Tôi cũng mong được bạn giúp đỡ/chỉ giáo cho. (Tôi cũng vậy) よろしく お願い します。
n5-lesson-01
(お)名前
なまえ
tên (sử dụng khi hỏi)
tên (sử dụng khi hỏi)
n5-lesson-01
(お)国
くに
quốc gia (sử dụng khi hỏi)
quốc gia (sử dụng khi hỏi)
n5-lesson-01
学校
がっこう
trường học
trường học
n5-lesson-01
友達
ともだち
bạn bè
bạn bè
n5-lesson-01
趣味
つか つか しゅみ
sở thích
sở thích
n5-lesson-01
水泳
すいえい
bơi
bơi
n5-lesson-01
すみません。
Xin lỗi.
Xin lỗi.
n5-lesson-01
お名前は?
なまえ
Tên bạn là gì?
Tên bạn là gì?
n5-lesson-01
お国は どちらですか。
くに
Nước của bạn là nước nào vậy?
Nước của bạn là nước nào vậy?
n5-lesson-01
~から 来ました。
Tôi đến từ ~.
Tôi đến từ ~.
n5-lesson-01
~は?
Còn~?
Còn~?
n5-lesson-01
そうですか。
Vậy à?
Vậy à?
n5-lesson-02
これ
cái này (gần người nói)
cái này (gần người nói)
n5-lesson-02
それ
cái đó (gần người nghe)
cái đó (gần người nghe)
n5-lesson-02
あれ
cái kia (xa cả người nói và người nghe)
cái kia (xa cả người nói và người nghe)
n5-lesson-02
ノート
quyển vở
quyển vở
n5-lesson-02
ほん
quyển sách
quyển sách
n5-lesson-02
雑誌
ざっし
tạp chí
tạp chí
n5-lesson-02
新聞
しんぶん
tờ báo
tờ báo
n5-lesson-02
カタログ
ca-ta-lô
ca-ta-lô
n5-lesson-02
パソコン
máy tính cá nhân
máy tính cá nhân
n5-lesson-02
コンピューター
máy tính
máy tính
n5-lesson-02
カメラ
máy ảnh
máy ảnh
n5-lesson-02
携帯電話
けいたいでんわ
điện thoại di động
điện thoại di động
n5-lesson-02
テレビ
ti vi
ti vi
n5-lesson-02
CD(シーディー)
đĩa CD
đĩa CD
n5-lesson-02
かさ
cây dù
cây dù
n5-lesson-02
かばん
túi xách, cái cặp
túi xách, cái cặp
n5-lesson-02
財布
さいふ
cái ví
cái ví
n5-lesson-02
シャープペンシル
bút chì bấm, bút chì kim
bút chì bấm, bút chì kim
n5-lesson-02
ボールペン
bút bi
bút bi
n5-lesson-02
くるま
ôtô, xe hơi
ôtô, xe hơi
n5-lesson-02
砂糖
さとう
đường (ăn)
đường (ăn)
n5-lesson-02
しお
muối
muối
n5-lesson-02
しょうゆ
xì dầu, nước tương
xì dầu, nước tương
n5-lesson-02
ソース
nước sốt
nước sốt
n5-lesson-02
うどん
mì Udon (nhìn giống mì quảng)
mì Udon (nhìn giống mì quảng)
n5-lesson-02
そば
mì Soba
mì Soba
n5-lesson-02
みず
nước
nước
n5-lesson-02
ジュース
nước trái cây
nước trái cây
n5-lesson-02
紅茶
こうちゃ
hồng trà
hồng trà
n5-lesson-02
コーヒー
cà phê
cà phê
n5-lesson-02
ラーメン
n5-lesson-02
~語
tiếng~
tiếng~
n5-lesson-02
なん
cái gì
cái gì
n5-lesson-02
この
cái này (theo sau phải là danh từ)
cái này (theo sau phải là danh từ)
n5-lesson-02
その
cái đó (theo sau phải là danh từ)
cái đó (theo sau phải là danh từ)
n5-lesson-02
あの
cái kia (theo sau phải là danh từ)
cái kia (theo sau phải là danh từ)
n5-lesson-02
~製
せい
sản phẩm của nước~
sản phẩm của nước~
n5-lesson-02
ドイツ
Đức
Đức
n5-lesson-02
イタリア
Ý
Ý
n5-lesson-02
イギリス
Anh
Anh
n5-lesson-02
ひと
người
người
n5-lesson-02
だれ
ai
ai
n5-lesson-02
どなた
ngài nào?, người nào?
ngài nào?, người nào?
n5-lesson-02
にく
thịt
thịt
n5-lesson-02
とり肉
にく
thịt gà
thịt gà
n5-lesson-02
豚肉
ぶたにく
thịt heo
thịt heo
n5-lesson-02
牛肉
ぎゅうにく
thịt bò
thịt bò
n5-lesson-02
焼肉定食
つか やきにくていしょく
cơm phần thịt nướng
cơm phần thịt nướng
n5-lesson-02
牛どん
ぎゅう
cơm với thịt bò
cơm với thịt bò
n5-lesson-02
親子どん
おやこ
cơm với thịt gà và trứng や một món ăn có thịt cùng những thực phẩm khác được xào sơ sau đó
cơm với thịt gà và trứng や một món ăn có thịt cùng những thực phẩm khác được xào sơ sau đó
n5-lesson-02
すき焼き
nấu lên
nấu lên
n5-lesson-03
ここ
ở đây, chỗ này
ở đây, chỗ này
n5-lesson-03
そこ
ở đó, chỗ đó
ở đó, chỗ đó
n5-lesson-03
あそこ
ở kia, chỗ kia
ở kia, chỗ kia
n5-lesson-03
食堂
しょくどう
nhà ăn
nhà ăn
n5-lesson-03
受付
うけつけ
nơi tiếp nhận, lễ tân
nơi tiếp nhận, lễ tân
n5-lesson-03
~室
しつ
phòng~
phòng~
n5-lesson-03
教室
きょうしつ
lớp học
lớp học
n5-lesson-03
事務室
じむしつ
văn phòng
văn phòng
n5-lesson-03
会議室
かいぎしつ
phòng họp
phòng họp
n5-lesson-03
図書室
としょしつ
thư viện
thư viện
n5-lesson-03
コンピューター室
しつ
phòng máy vi tính
phòng máy vi tính
n5-lesson-03
トイレ
nhà vệ sinh
nhà vệ sinh
n5-lesson-03
ロビー
sảnh
sảnh
n5-lesson-03
違います。
ちが
Sai rồi, không đúng.
Sai rồi, không đúng.
n5-lesson-03
どうも。
Cảm ơn. (thân mật)
Cảm ơn. (thân mật)
n5-lesson-03
郵便局
ゆうびんきょく
bưu điện
bưu điện
n5-lesson-03
病院
びょういん
bệnh viện
bệnh viện
n5-lesson-03
大使館
たいしかん
đại sứ quán
đại sứ quán
n5-lesson-03
銀行
ぎんこう
ngân hàng
ngân hàng
n5-lesson-03
コンビニ
cửa hàng tiện lợi
cửa hàng tiện lợi
n5-lesson-03
デパート
cửa hàng bách hóa
cửa hàng bách hóa
n5-lesson-03
えき
nhà ga
nhà ga
n5-lesson-03
どこ
ở đâu
ở đâu
n5-lesson-03
コピー機
máy copy
máy copy
n5-lesson-03
辞書
じしょ
từ điển
từ điển
n5-lesson-03
地図
ちず
bản đồ
bản đồ
n5-lesson-03
冷蔵庫
れいぞうこ
tủ lạnh
tủ lạnh
n5-lesson-03
エアコン
máy điều hòa
máy điều hòa
n5-lesson-03
時計
とけい
đồng hồ
đồng hồ
n5-lesson-03
電子レンジ
でんし
lò vi sóng
lò vi sóng
n5-lesson-03
洗濯機
せんたくき
máy giặt
máy giặt
n5-lesson-03
掃除機
そうじき
máy hút bụi
máy hút bụi
n5-lesson-03
ポット
bình thủy, bình đựng nước
bình thủy, bình đựng nước
n5-lesson-03
くつ
giày
giày
n5-lesson-03
ゼロ/零
れい
(số) không
(số) không
n5-lesson-03
いち
(số) 1
(số) 1
n5-lesson-03
(số) 2
(số) 2
n5-lesson-03
さん
(số) 3 よん/し
(số) 3 よん/し
n5-lesson-03
(số) 4
(số) 4
n5-lesson-03
(số) 5
(số) 5
n5-lesson-03
ろく
(số) 6 なな/しち
(số) 6 なな/しち
n5-lesson-03
(số) 7
(số) 7
n5-lesson-03
はち
(số) 8 きゅう/く
(số) 8 きゅう/く
n5-lesson-03
(số) 9
(số) 9
n5-lesson-03
じゅう
(số) 10 ひゃく(びゃく/ぴゃく)
(số) 10 ひゃく(びゃく/ぴゃく)
n5-lesson-03
(số) 100 せん/ぜん
(số) 100 せん/ぜん
n5-lesson-03
(số) 1000
(số) 1000
n5-lesson-03
まん
(số) 10,000
(số) 10,000
n5-lesson-03
-階
かい
tầng -
tầng -
n5-lesson-03
何~
なん
là ~ gì?
là ~ gì?
n5-lesson-03
何階
なんがい
tầng mấy?
tầng mấy?
n5-lesson-03
-円
えん
-yên (đơn vị tiền Nhật)
-yên (đơn vị tiền Nhật)
n5-lesson-03
いくら
bao nhiêu tiền
bao nhiêu tiền
n5-lesson-03
じゃ
vậy thì...
vậy thì...
n5-lesson-03
~を ください。
Xin cho tôi ~.
Xin cho tôi ~.
n5-lesson-03
お茶
ちゃ
trà
trà
n5-lesson-03
ワイン
rượu vang
rượu vang
n5-lesson-03
ビール
bia
bia
n5-lesson-03
チョコレート
sô cô la
sô cô la
n5-lesson-03
サントリー
Suntory
Suntory
n5-lesson-03
ロッテ
Lotte
Lotte
n5-lesson-03
ナイキ
Nike
Nike
n5-lesson-03
アップル
Apple (công ty)
Apple (công ty)
n5-lesson-03
キヤノン
Canon
Canon
n5-lesson-03
おいしいですね。
Ngon quá!
Ngon quá!
n5-lesson-03
ゆり大学
trường Đại học Yuri
trường Đại học Yuri
n5-lesson-04
食べます
ăn
ăn
n5-lesson-04
飲みます
uống
uống
n5-lesson-04
買います
mua
mua
n5-lesson-04
書きます
viết
viết
n5-lesson-04
聞きます
nghe
nghe
n5-lesson-04
見ます
xem
xem
n5-lesson-04
読みます
đọc
đọc
n5-lesson-04
します
làm
làm
n5-lesson-04
下ろします[お金を
おかね
~]I rút [tiền]
~]I rút [tiền]
n5-lesson-04
ご飯
はん
bữa ăn, cơm
bữa ăn, cơm
n5-lesson-04
朝ご飯
あさはん
bữa sáng, cơm sáng
bữa sáng, cơm sáng
n5-lesson-04
昼ご飯
ひるはん
bữa trưa, cơm trưa
bữa trưa, cơm trưa
n5-lesson-04
晩ご飯
ばんはん
bữa tối, cơm tối
bữa tối, cơm tối
n5-lesson-04
パン
bánh mì
bánh mì
n5-lesson-04
さかな
n5-lesson-04
果物
くだもの
trái cây
trái cây
n5-lesson-04
野菜
やさい
rau
rau
n5-lesson-04
たまご
trứng
trứng
n5-lesson-04
カレー
cà ri
cà ri
n5-lesson-04
(お)弁当
べんとう
cơm hộp
cơm hộp
n5-lesson-04
料理
りょうり
món ăn, thức ăn
món ăn, thức ăn
n5-lesson-04
牛乳
ぎゅうにゅう
sữa
sữa
n5-lesson-04
(お)酒
さけ
đồ uống có cồn, rượu gạo Nhật Bản
đồ uống có cồn, rượu gạo Nhật Bản
n5-lesson-04
映画
えいが
phim
phim
n5-lesson-04
音楽
おんがく
âm nhạc
âm nhạc
n5-lesson-04
クラシック
nhạc cổ điển
nhạc cổ điển
n5-lesson-04
ジャズ
nhạc jazz
nhạc jazz
n5-lesson-04
ロック
nhạc rock
nhạc rock
n5-lesson-04
J-ポップ
J-pop (nhạc pop Nhật Bản)
J-pop (nhạc pop Nhật Bản)
n5-lesson-04
テニス
quần vợt
quần vợt
n5-lesson-04
ジョギング
chạy bộ
chạy bộ
n5-lesson-04
サッカー
bóng đá
bóng đá
n5-lesson-04
ゲーム
trò chơi
trò chơi
n5-lesson-04
手紙
てがみ
lá thư
lá thư
n5-lesson-04
お金
かね
tiền
tiền
n5-lesson-04
切手
きって
tem
tem
n5-lesson-04
図書館
としょかん
thư viện
thư viện
n5-lesson-04
公園
こうえん
công viên
công viên
n5-lesson-04
うち
nhà
nhà
n5-lesson-04
レストラン
nhà hàng
nhà hàng
n5-lesson-04
スーパー
siêu thị
siêu thị
n5-lesson-04
~屋
cửa hàng ~
cửa hàng ~
n5-lesson-04
パン屋
cửa hàng bánh mì
cửa hàng bánh mì
n5-lesson-04
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà
bài tập về nhà
n5-lesson-04
今日
きょう
hôm nay
hôm nay
n5-lesson-04
あした
ngày mai
ngày mai
n5-lesson-04
あさって
ngày mốt, ngày kia
ngày mốt, ngày kia
n5-lesson-04
今晩
こんばん
tối nay, đêm nay
tối nay, đêm nay
n5-lesson-04
毎朝
まいあさ
mỗi sáng
mỗi sáng
n5-lesson-04
毎晩
まいばん
mỗi đêm
mỗi đêm
n5-lesson-04
毎日
まいにち
mỗi ngày
mỗi ngày
n5-lesson-04
いつも
luôn luôn, lúc nào cũng
luôn luôn, lúc nào cũng
n5-lesson-04
時々
ときどき
thỉnh thoảng
thỉnh thoảng
n5-lesson-04
それから
sau đó
sau đó
n5-lesson-04
なに
cái gì
cái gì
n5-lesson-04
質問
しつもん
câu hỏi
câu hỏi
n5-lesson-05
起きます
thức dậy
thức dậy
n5-lesson-05
寝ます
ngủ
ngủ
n5-lesson-05
働 きます
はたら
đi làm
đi làm
n5-lesson-05
休みます
やす
nghỉ ngơi, nghỉ học
nghỉ ngơi, nghỉ học
n5-lesson-05
始まります
はじ
bắt đầu
bắt đầu
n5-lesson-05
終わります
hoàn thành, kết thúc
hoàn thành, kết thúc
n5-lesson-05
泳ぎます
およ
bơi
bơi
n5-lesson-05
勉強します
べんきょう
học
học
n5-lesson-05
研究します
けんきゅう
nghiên cứu
nghiên cứu
n5-lesson-05
練習します
れんしゅう
luyện tập, thực hành
luyện tập, thực hành
n5-lesson-05
作ります
つく
làm, tạo ra
làm, tạo ra
n5-lesson-05
入ります
はい
vào (nơi chốn + trợ từ に)
vào (nơi chốn + trợ từ に)
n5-lesson-05
インターネット
internet
internet
n5-lesson-05
メール
e-mail
e-mail
n5-lesson-05
コンサート
buổi hòa nhạc
buổi hòa nhạc
n5-lesson-05
パーティー
bữa tiệc
bữa tiệc
n5-lesson-05
アルバイト
việc làm bán thời gian
việc làm bán thời gian
n5-lesson-05
説明
せつめい
giải thích
giải thích
n5-lesson-05
~会
かい
buổi~, hội~
buổi~, hội~
n5-lesson-05
説明会
せつめいかい
buổi giải thích, buổi giới thiệu
buổi giải thích, buổi giới thiệu
n5-lesson-05
文法
ぶんぽう
văn phạm, ngữ pháp
văn phạm, ngữ pháp
n5-lesson-05
会話
かいわ
hội thoại
hội thoại
n5-lesson-05
漢字
かんじ
Hán tự
Hán tự
n5-lesson-05
定食
ていしょく
cơm phần
cơm phần
n5-lesson-05
(お)風呂
ふろ
bồn tắm
bồn tắm
n5-lesson-05
お相撲さん
すもう
Sumo, vận động viên đô vật
Sumo, vận động viên đô vật
n5-lesson-05
皆さん
みな
mọi người
mọi người
n5-lesson-05
文化センター
ぶんか
trung tâm Văn hóa
trung tâm Văn hóa
n5-lesson-05
映画会
えいがかい
hội chiếu phim
hội chiếu phim
n5-lesson-05
あさ
buổi sáng
buổi sáng
n5-lesson-05
ひる
trưa, ban ngày
trưa, ban ngày
n5-lesson-05
ばん
buổi tối, ban đêm
buổi tối, ban đêm
n5-lesson-05
よる
buổi tối, ban đêm
buổi tối, ban đêm
n5-lesson-05
今朝
けさ
sáng nay
sáng nay
n5-lesson-05
いま
bây giờ
bây giờ
n5-lesson-05
午前
ごぜん
buổi sáng, a.m.
buổi sáng, a.m.
n5-lesson-05
午後
ごご
buổi chiều, buổi tối p.m.
buổi chiều, buổi tối p.m.
n5-lesson-05
-時
-giờ ふん/ぷん
-giờ ふん/ぷん
n5-lesson-05
- 分
-phút
-phút
n5-lesson-05
-時半
じはん
-giờ rưỡi
-giờ rưỡi
n5-lesson-05
何時
なんじ
mấy giờ
mấy giờ
n5-lesson-05
何分
なんぷん
mấy phút
mấy phút
n5-lesson-05
昨日
きのう
hôm qua
hôm qua
n5-lesson-05
おととい
hôm kia
hôm kia
n5-lesson-05
今週
こんしゅう
tuần này
tuần này
n5-lesson-05
来週
らいしゅう
tuần sau
tuần sau
n5-lesson-05
先週
せんしゅう
tuần trước
tuần trước
n5-lesson-05
毎週
まいしゅう
mỗi tuần
mỗi tuần
n5-lesson-05
月曜日
げつようび
thứ hai
thứ hai
n5-lesson-05
火曜日
かようび
thứ ba
thứ ba
n5-lesson-05
水曜日
すいようび
thứ tư
thứ tư
n5-lesson-05
木曜日
もくようび
thứ năm
thứ năm
n5-lesson-05
金曜日
きんようび
thứ sáu
thứ sáu
n5-lesson-05
土曜日
どようび
thứ bảy
thứ bảy
n5-lesson-05
日曜日
にちようび
chủ nhật
chủ nhật
n5-lesson-05
何曜日
なんようび
thứ mấy
thứ mấy
n5-lesson-05
~から
từ~
từ~
n5-lesson-05
~まで
đến~
đến~
n5-lesson-05
~ごろ
khoảng~
khoảng~
n5-lesson-05
-歳 -
さい
tuổi
tuổi
n5-lesson-05
何歳
なんさい
bao nhiêu/mấy tuổi
bao nhiêu/mấy tuổi
n5-lesson-05
おいくつ
bao nhiêu tuổi?
bao nhiêu tuổi?
n5-lesson-05
東京
とうきょう
Tokyo
Tokyo
n5-lesson-05
ロンドン
Luân Đôn
Luân Đôn
n5-lesson-05
ペキン
Bắc Kinh
Bắc Kinh
n5-lesson-05
シカゴ
Chicago
Chicago
n5-lesson-05
ニューヨーク
New York
New York
n5-lesson-05
カイロ
Cairo
Cairo
n5-lesson-05
バンコク
Băng Cốc
Băng Cốc
n5-lesson-05
シドニー
Sydney
Sydney
n5-lesson-05
サンパウロ
Sao Paulo
Sao Paulo
n5-lesson-05
モンゴル
Mông Cổ
Mông Cổ
n5-lesson-05
失礼ですが、~
しつれい
xin lỗi
xin lỗi
n5-lesson-05
もしもし
alô
alô
n5-lesson-05
おはよう ございます。
Chào (buổi sáng).
Chào (buổi sáng).
n5-lesson-05
すばる山
やま
Subaruyama
Subaruyama
n5-lesson-06
行きます
đi
đi
n5-lesson-06
帰ります
かえ
về
về
n5-lesson-06
来ます
đến
đến
n5-lesson-06
食事します
しょくじ
ăn
ăn
n5-lesson-06
会います
gặp (người + trợ từ に)
gặp (người + trợ từ に)
n5-lesson-06
(お)寺
てら
chùa
chùa
n5-lesson-06
動物園
どうぶつえん
sở thú
sở thú
n5-lesson-06
温泉
おんせん
suối nước nóng
suối nước nóng
n5-lesson-06
パンダ
gấu trúc
gấu trúc
n5-lesson-06
サラダ
salad, món rau trộn
salad, món rau trộn
n5-lesson-06
ケーキ
bánh (kem),bánh ngọt
bánh (kem),bánh ngọt
n5-lesson-06
プール
hồ bơi
hồ bơi
n5-lesson-06
ドライブ
chuyến lái xe đi chơi
chuyến lái xe đi chơi
n5-lesson-06
(お)祭り
まつ
lễ hội
lễ hội
n5-lesson-06
花火
はなび
pháo hoa
pháo hoa
n5-lesson-06
バス
xe buýt
xe buýt
n5-lesson-06
飛行機
ひこうき
máy bay
máy bay
n5-lesson-06
電車
でんしゃ
xe điện
xe điện
n5-lesson-06
自転車
じてんしゃ
xe đạp
xe đạp
n5-lesson-06
地下鉄
ちかてつ
xe điện ngầm
xe điện ngầm
n5-lesson-06
バイク
xe máy
xe máy
n5-lesson-06
新幹線
しんかんせん
Shinkansen (tên một loại xe điện tốc hành)
Shinkansen (tên một loại xe điện tốc hành)
n5-lesson-06
ふね
con tàu
con tàu
n5-lesson-06
高校生
こうこうせい
học sinh trung học phổ thông
học sinh trung học phổ thông
n5-lesson-06
週末
しゅうまつ
cuối tuần
cuối tuần
n5-lesson-06
夏休み
なつやす
nghỉ hè
nghỉ hè
n5-lesson-06
冬休み
ふゆやす
nghỉ đông
nghỉ đông
n5-lesson-06
今月
こんげつ
tháng này
tháng này
n5-lesson-06
来月
らいげつ
tháng tới
tháng tới
n5-lesson-06
先月
せんげつ
tháng trước
tháng trước
n5-lesson-06
今年
ことし
năm nay
năm nay
n5-lesson-06
来年
らいねん
năm tới
năm tới
n5-lesson-06
去年
きょねん
năm ngoái
năm ngoái
n5-lesson-06
誕生日
たんじょうび
sinh nhật
sinh nhật
n5-lesson-06
-月
がつ
tháng -
tháng -
n5-lesson-06
何月
なんがつ
tháng mấy
tháng mấy
n5-lesson-06
-日
にち
ngày -
ngày -
n5-lesson-06
何日
なんにち
ngày mấy
ngày mấy
n5-lesson-06
1日
ついたち
ngày một
ngày một
n5-lesson-06
2日
ふつか
ngày hai
ngày hai
n5-lesson-06
3日
みっか
ngày ba
ngày ba
n5-lesson-06
4日
よっか
ngày bốn
ngày bốn
n5-lesson-06
5日
いつか
ngày năm
ngày năm
n5-lesson-06
6日
むいか
ngày sáu
ngày sáu
n5-lesson-06
7日
なのか
ngày bảy
ngày bảy
n5-lesson-06
8日
ようか
ngày tám
ngày tám
n5-lesson-06
9日
ここのか
ngày chín
ngày chín
n5-lesson-06
10日
とおか
ngày muời
ngày muời
n5-lesson-06
4日
じゅうよっか
ngày mười bốn
ngày mười bốn
n5-lesson-06
20日
はつか
ngày hai mươi
ngày hai mươi
n5-lesson-06
4日
にじゅうよっか
ngày hai mươi bốn
ngày hai mươi bốn
n5-lesson-06
いつ
khi nào
khi nào
n5-lesson-06
歩いて
ある
đi bộ
đi bộ
n5-lesson-06
一緒に
いっしょ
cùng nhau
cùng nhau
n5-lesson-06
一人で
ひとり
một mình
một mình
n5-lesson-06
今度
こんど
lần sau, lần tới
lần sau, lần tới
n5-lesson-06
ええ
ừ, ờ... (cách nói thân mật của はい)
ừ, ờ... (cách nói thân mật của はい)
n5-lesson-06
~とき、~
khi~, lúc~
khi~, lúc~
n5-lesson-06
いいですね。
Tốt rồi còn gì. Tốt nhỉ!
Tốt rồi còn gì. Tốt nhỉ!
n5-lesson-06
すみません。
Xin lỗi.
Xin lỗi.
n5-lesson-06
ちょっと......。
Thật là khó nói, nhưng....(cách nói khéo khi từ chối)
Thật là khó nói, nhưng....(cách nói khéo khi từ chối)
n5-lesson-06
北海道
ほっかいどう
Hokkaido
Hokkaido
n5-lesson-06
札幌
さっぽろ
Sapporo
Sapporo
n5-lesson-06
仙台
せんだい
Sendai
Sendai
n5-lesson-06
横浜
よこはま
Yokohama
Yokohama
n5-lesson-06
名古屋
なごや
Nagoya
Nagoya
n5-lesson-06
京都
きょうと
Kyoto
Kyoto
n5-lesson-06
大阪
おおさか
Osaka
Osaka
n5-lesson-06
広島
ひろしま
Hiroshima
Hiroshima
n5-lesson-06
別府
べっぷ
Beppu
Beppu
n5-lesson-06
大阪城
おおさかじょう
Thành Osaka げん ば く Gembaku Dome (tòa nhà hình vòm ở Hiroshima bị bom nguyên tử
Thành Osaka げん ば く Gembaku Dome (tòa nhà hình vòm ở Hiroshima bị bom nguyên tử
n5-lesson-06
原爆ドーム
tàn phá trong Thế Chiến thứ 2)
tàn phá trong Thế Chiến thứ 2)
n5-lesson-06
田中 正男
たなかまさお
Tanaka Masao
Tanaka Masao
n5-lesson-06
まとめ
tóm tắt
tóm tắt
n5-lesson-06
りんご
quả táo
quả táo
n5-lesson-06
おやすみなさい。
Chúc ngủ ngon.
Chúc ngủ ngon.
n5-lesson-07
大きい
おお
to
to
n5-lesson-07
小さい
ちい
nhỏ
nhỏ
n5-lesson-07
新 しい
あたら
mới
mới
n5-lesson-07
古い
ふる
n5-lesson-07
面白い
おもしろ
thú vị
thú vị
n5-lesson-07
高い
たか
cao, đắt tiền, mắc
cao, đắt tiền, mắc
n5-lesson-07
低い
ひく
thấp
thấp
n5-lesson-07
安い
やす
rẻ
rẻ
n5-lesson-07
楽しい
たの
vui nhộn
vui nhộn
n5-lesson-07
いい
tốt
tốt
n5-lesson-07
おいしい
ngon
ngon
n5-lesson-07
難 しい
むずか
khó
khó
n5-lesson-07
青い
あお
xanh dương
xanh dương
n5-lesson-07
黒い
くろ
đen
đen
n5-lesson-07
白い
しろ
trắng
trắng
n5-lesson-07
赤い
あか
đỏ
đỏ
n5-lesson-07
広い
ひろ
rộng
rộng
n5-lesson-07
狭い
せま
hẹp
hẹp
n5-lesson-07
元気[な]
げんき
khỏe mạnh, hoạt bát
khỏe mạnh, hoạt bát
n5-lesson-07
親切[な]
しんせつ
tử tế, tốt bụng
tử tế, tốt bụng
n5-lesson-07
簡単[な]
かんたん
đơn giản
đơn giản
n5-lesson-07
きれい[な]
đẹp, sạch sẽ
đẹp, sạch sẽ
n5-lesson-07
にぎやか[な]
nhộn nhịp
nhộn nhịp
n5-lesson-07
静か[な]
しず
yên lặng
yên lặng
n5-lesson-07
便利[な]
べんり
tiện lợi
tiện lợi
n5-lesson-07
有名[な]
ゆうめい
nổi tiếng
nổi tiếng
n5-lesson-07
大変[な]
たいへん
vất vả, cực nhọc
vất vả, cực nhọc
n5-lesson-07
はな
hoa
hoa
n5-lesson-07
さくら
hoa anh đào
hoa anh đào
n5-lesson-07
もの
vật
vật
n5-lesson-07
ゲームソフト
phần mềm game
phần mềm game
n5-lesson-07
写真
しゃしん
hình, ảnh
hình, ảnh
n5-lesson-07
コート
áo khoác
áo khoác
n5-lesson-07
アニメ
phim hoạt hình
phim hoạt hình
n5-lesson-07
スポーツ
thể thao
thể thao
n5-lesson-07
バドミントン
cầu lông
cầu lông
n5-lesson-07
生活
せいかつ
cuộc sống, sinh hoạt
cuộc sống, sinh hoạt
n5-lesson-07
食べ物
たもの
đồ ăn
đồ ăn
n5-lesson-07
バナナ
chuối
chuối
n5-lesson-07
ところ
nơi, chỗ
nơi, chỗ
n5-lesson-07
部屋
へや
phòng
phòng
n5-lesson-07
アパート
chung cư, căn hộ
chung cư, căn hộ
n5-lesson-07
やま
núi
núi
n5-lesson-07
うみ
biển
biển
n5-lesson-07
まち
thành phố, thị trấn
thành phố, thị trấn
n5-lesson-07
建物
たてもの
tòa nhà
tòa nhà
n5-lesson-07
どう
như thế nào
như thế nào
n5-lesson-07
どんな ~
như thế nào
như thế nào
n5-lesson-07
どれ
cái nào (từ 3 vật trở lên)
cái nào (từ 3 vật trở lên)
n5-lesson-07
あまり
không ~ lắm
không ~ lắm
n5-lesson-07
とても
rất ~
rất ~
n5-lesson-07
いちばん
số một, nhất
số một, nhất
n5-lesson-07
そして ~,
Và ~
Và ~
n5-lesson-07
~ が、~。 ~,
nhưng ~
nhưng ~
n5-lesson-07
富士山
ふじさん
Núi Phú Sĩ
Núi Phú Sĩ
n5-lesson-07
オーストリア
Áo
Áo
n5-lesson-07
ウィーン
Vienna
Vienna
n5-lesson-07
オペラハウス
Nhà hát kịch Opera
Nhà hát kịch Opera
n5-lesson-07
テレサ
Teresa
Teresa
n5-lesson-07
形容詞
けいようし
tính từ
tính từ
n5-lesson-07
い形容詞
けいようし
tính từ い
tính từ い
n5-lesson-07
な形容詞
けいようし
tính từ な
tính từ な
n5-lesson-07
名詞
めいし
danh từ
danh từ
n5-lesson-07
動詞
どうし
động từ
động từ
n5-lesson-08
あります
có (vật không chuyển động)
có (vật không chuyển động)
n5-lesson-08
います
có (vật có chuyển động)
có (vật có chuyển động)
n5-lesson-08
歌います
うた
hát
hát
n5-lesson-08
踊ります
おど
khiêu vũ
khiêu vũ
n5-lesson-08
遠い
とお
xa
xa
n5-lesson-08
近い
ちか
gần
gần
n5-lesson-08
忙 しい
いそが
bận rộn
bận rộn
n5-lesson-08
暇[な]
ひま
rảnh rỗi
rảnh rỗi
n5-lesson-08
おとこ
nam, đàn ông, con trai
nam, đàn ông, con trai
n5-lesson-08
おんな
nữ, con gái
nữ, con gái
n5-lesson-08
子供
こども
trẻ con
trẻ con
n5-lesson-08
男 の人
おとこひと
người con trai, người đàn ông
người con trai, người đàn ông
n5-lesson-08
男 の子
おとここ
bé trai
bé trai
n5-lesson-08
女 の人
おんなひと
người phụ nữ, người con gái
người phụ nữ, người con gái
n5-lesson-08
女 の子
おんなこ
bé gái
bé gái
n5-lesson-08
動物
どうぶつ
động vật
động vật
n5-lesson-08
いぬ
chó
chó
n5-lesson-08
ねこ
mèo
mèo
n5-lesson-08
cây
cây
n5-lesson-08
はこ
cái hộp
cái hộp
n5-lesson-08
(お)土産
みやげ
quà lưu niệm
quà lưu niệm
n5-lesson-08
つくえ
bàn làm việc
bàn làm việc
n5-lesson-08
パジャマ
đồ ngủ, bộ quần áo pyjama
đồ ngủ, bộ quần áo pyjama
n5-lesson-08
ピアノ
đàn dương cầm
đàn dương cầm
n5-lesson-08
ベッド
giường
giường
n5-lesson-08
テスト
kiểm tra
kiểm tra
n5-lesson-08
テーブル
bàn
bàn
n5-lesson-08
いす
ghế
ghế
n5-lesson-08
釣り
câu cá
câu cá
n5-lesson-08
電話
でんわ
điện thoại
điện thoại
n5-lesson-08
自動販売機
じどうはんばいき
máy bán hàng tự động
máy bán hàng tự động
n5-lesson-08
ロッカー
két, tủ
két, tủ
n5-lesson-08
交番
こうばん
trạm cảnh sát
trạm cảnh sát
n5-lesson-08
バス停
てい
trạm dừng xe buýt
trạm dừng xe buýt
n5-lesson-08
ポスト
hộp thư, thùng thư
hộp thư, thùng thư
n5-lesson-08
エレベーター
thang máy
thang máy
n5-lesson-08
北口
きたぐち
cửa bắc
cửa bắc
n5-lesson-08
南 口
みなみぐち
cửa nam
cửa nam
n5-lesson-08
東 口
ひがしぐち
cửa đông
cửa đông
n5-lesson-08
西口
にしぐち
cửa tây
cửa tây
n5-lesson-08
教会
きょうかい
nhà thờ
nhà thờ
n5-lesson-08
みずうみ
hồ
hồ
n5-lesson-08
みせ
tiệm, quán
tiệm, quán
n5-lesson-08
うえ
trên
trên
n5-lesson-08
した
dưới
dưới
n5-lesson-08
みぎ
bên phải
bên phải
n5-lesson-08
ひだり
bên trái
bên trái
n5-lesson-08
まえ
trước
trước
n5-lesson-08
後ろ
うし
sau
sau
n5-lesson-08
なか
trong
trong
n5-lesson-08
そと
ngoài
ngoài
n5-lesson-08
よこ
bên cạnh (ngang)
bên cạnh (ngang)
n5-lesson-08
となり
bên cạnh, kế bên
bên cạnh, kế bên
n5-lesson-08
あいだ
giữa
giữa
n5-lesson-08
近く
ちか
khu vực lân cận, vùng phụ cận
khu vực lân cận, vùng phụ cận
n5-lesson-08
1人
ひとり
một người
một người
n5-lesson-08
2人
ふたり
hai người
hai người
n5-lesson-08
-人
にん
ーngười
ーngười
n5-lesson-08
何人
なんにん
bao nhiêu người
bao nhiêu người
n5-lesson-08
たくさん
nhiều
nhiều
n5-lesson-08
ええと
ừm...để tôi xem...
ừm...để tôi xem...
n5-lesson-08
へえ
ủa, vậy à...
ủa, vậy à...
n5-lesson-08
~や ~
nào là~ (liệt kê) ~ phải không? (hỏi lại, xác nhận lại lời nói trước đó của đối
nào là~ (liệt kê) ~ phải không? (hỏi lại, xác nhận lại lời nói trước đó của đối
n5-lesson-08
~ですか。
phương)
phương)
n5-lesson-08
どうも ありがとう ございました。
Xin cảm ơn rất nhiều.
Xin cảm ơn rất nhiều.
n5-lesson-08
分かりました。
Tôi đã hiểu rồi.
Tôi đã hiểu rồi.
n5-lesson-08
また あした。
Hẹn gặp lại ngày mai.
Hẹn gặp lại ngày mai.
n5-lesson-08
カナダ
Canada
Canada
n5-lesson-08
みどり駅
えき
Ga Midori
Ga Midori
n5-lesson-09
かきます[絵を~]
vẽ [tranh]
vẽ [tranh]
n5-lesson-09
分かります
hiểu
hiểu
n5-lesson-09
開けます
mở
mở
n5-lesson-09
散歩します
さんぽ
tản bộ, đi dạo bộ
tản bộ, đi dạo bộ
n5-lesson-09
あります
có (thời gian, hẹn)
có (thời gian, hẹn)
n5-lesson-09
お見合いします
みあ
nam nữ gặp nhau qua sự giới thiệu, mai mối, xem mắt
nam nữ gặp nhau qua sự giới thiệu, mai mối, xem mắt
n5-lesson-09
甘い
あま
ngọt
ngọt
n5-lesson-09
辛い
から
cay
cay
n5-lesson-09
暑い
あつ
(trời) nóng
(trời) nóng
n5-lesson-09
寒い
さむ
(trời) lạnh
(trời) lạnh
n5-lesson-09
眠い
ねむ
buồn ngủ
buồn ngủ
n5-lesson-09
好き[な]
thích
thích
n5-lesson-09
嫌い[な]
きら
ghét
ghét
n5-lesson-09
上手[な]
じょうず
giỏi
giỏi
n5-lesson-09
下手[な]
へた
dở
dở
n5-lesson-09
残念[な]
ざんねん
đáng tiếc
đáng tiếc
n5-lesson-09
掃除
そうじ
dọn dẹp, vệ sinh
dọn dẹp, vệ sinh
n5-lesson-09
洗濯
せんたく
giặt giũ
giặt giũ
n5-lesson-09
すし
món sushi
món sushi
n5-lesson-09
野球
やきゅう
bóng chày
bóng chày
n5-lesson-09
買い物
かもの
mua sắm
mua sắm
n5-lesson-09
デート
hẹn hò
hẹn hò
n5-lesson-09
山登り
やまのぼ
leo núi
leo núi
n5-lesson-09
ゴルフ
gôn
gôn
n5-lesson-09
旅行
りょこう
du lịch
du lịch
n5-lesson-09
漫画
まんが
truyện tranh
truyện tranh
n5-lesson-09
tranh
tranh
n5-lesson-09
うた
bài hát
bài hát
n5-lesson-09
ドラマ
phim truyền hình nhiều tập
phim truyền hình nhiều tập
n5-lesson-09
番組
ばんぐみ
chương trình
chương trình
n5-lesson-09
テレビ番組
ばんぐみ
chương trình truyền hình
chương trình truyền hình
n5-lesson-09
英語
えいご
tiếng Anh
tiếng Anh
n5-lesson-09
片仮名
かたかな
chữ Katakana
chữ Katakana
n5-lesson-09
平仮名
ひらがな
chữ Hiragana
chữ Hiragana
n5-lesson-09
アナウンス
thông báo
thông báo
n5-lesson-09
ルール
quy tắc
quy tắc
n5-lesson-09
まど
cửa sổ
cửa sổ
n5-lesson-09
天気
てんき
thời tiết
thời tiết
n5-lesson-09
あめ
mưa
mưa
n5-lesson-09
注射
ちゅうしゃ
tiêm chích
tiêm chích
n5-lesson-09
時間
じかん
thời gian
thời gian
n5-lesson-09
通訳
つうやく
thông dịch
thông dịch
n5-lesson-09
約束
やくそく
lời hứa
lời hứa
n5-lesson-09
教師
きょうし
giáo viên
giáo viên
n5-lesson-09
モデル
người mẫu, mô hình
người mẫu, mô hình
n5-lesson-09
弁護士
べんごし
luật sư
luật sư
n5-lesson-09
選手
せんしゅ
tuyển thủ, vận động viên
tuyển thủ, vận động viên
n5-lesson-09
サッカー選手
せんしゅ
cầu thủ bóng đá
cầu thủ bóng đá
n5-lesson-09
ミュージシャン
nhạc sĩ
nhạc sĩ
n5-lesson-09
お父さん
とう
cha (người khác)
cha (người khác)
n5-lesson-09
お母さん
かあ
mẹ (người khác)
mẹ (người khác)
n5-lesson-09
お兄さん
にい
anh trai (người khác)
anh trai (người khác)
n5-lesson-09
お姉さん
ねえ
chị (người khác)
chị (người khác)
n5-lesson-09
弟 さん
おとうと
em trai (người khác)
em trai (người khác)
n5-lesson-09
妹 さん
いもうと
em gái (người khác)
em gái (người khác)
n5-lesson-09
ちち
cha tôi
cha tôi
n5-lesson-09
はは
mẹ tôi
mẹ tôi
n5-lesson-09
あに
anh trai tôi
anh trai tôi
n5-lesson-09
あね
chị tôi
chị tôi
n5-lesson-09
おとうと
em trai tôi
em trai tôi
n5-lesson-09
いもうと
em gái tôi
em gái tôi
n5-lesson-09
(ご)家族
かぞく
gia đình (người khác)
gia đình (người khác)
n5-lesson-09
(ご)両親
りょうしん
bố mẹ (người khác)
bố mẹ (người khác)
n5-lesson-09
少し
すこ
một chút, một vài
một chút, một vài
n5-lesson-09
だいたい
đại khái, trên cơ bản
đại khái, trên cơ bản
n5-lesson-09
よく
thường
thường
n5-lesson-09
全然
ぜんぜん
hoàn toàn không ~
hoàn toàn không ~
n5-lesson-09
早く
はや
sớm, nhanh chóng
sớm, nhanh chóng
n5-lesson-09
うーん
tốt (đồng ý với cái gì đó)
tốt (đồng ý với cái gì đó)
n5-lesson-09
~から、~
vì ~
vì ~
n5-lesson-09
どうして
tại sao
tại sao
n5-lesson-09
どうしてですか。
Tại sao vậy?
Tại sao vậy?
n5-lesson-09
そうですね。
Để xem nào...(do dự, dùng khi đang suy nghĩ)
Để xem nào...(do dự, dùng khi đang suy nghĩ)
n5-lesson-09
よろしく お願いします。
ねが
Xin được giúp đỡ.
Xin được giúp đỡ.
n5-lesson-09
スペイン
Tây Ban Nha
Tây Ban Nha
n5-lesson-09
さゆり
Sayuri
Sayuri
n5-lesson-09
えり
Eri
Eri
n5-lesson-09
ともみ
Tomomi
Tomomi
n5-lesson-09
あきら
Akira
Akira
n5-lesson-09
ひろし
Hiroshi
Hiroshi
n5-lesson-10
貸します
cho mượn
cho mượn
n5-lesson-10
あげます
cho, tặng
cho, tặng
n5-lesson-10
教えます
おし
dạy
dạy
n5-lesson-10
送ります
おく
gửi
gửi
n5-lesson-10
かけます[電話を~]
でんわ
gọi [điện thoại]
gọi [điện thoại]
n5-lesson-10
借ります
mượn
mượn
n5-lesson-10
習います
なら
học
học
n5-lesson-10
もらいます
nhận được
nhận được
n5-lesson-10
します
chọn (vật+trợ từ に)
chọn (vật+trợ từ に)
n5-lesson-10
話します
はな
nói chuyện
nói chuyện
n5-lesson-10
すてき[な]
tuyệt vời, xinh
tuyệt vời, xinh
n5-lesson-10
プレゼント
món quà
món quà
n5-lesson-10
カード
thẻ
thẻ
n5-lesson-10
絵はがき
bưu ảnh
bưu ảnh
n5-lesson-10
ネックレス
dây chuyền, dây đeo cổ
dây chuyền, dây đeo cổ
n5-lesson-10
ネクタイ
cà vạt
cà vạt
n5-lesson-10
シャツ
áo sơ mi
áo sơ mi
n5-lesson-10
セーター
áo len mỏng mặc khoác ngoài
áo len mỏng mặc khoác ngoài
n5-lesson-10
お茶
ちゃ
trà
trà
n5-lesson-10
石けん
せっ
xà phòng
xà phòng
n5-lesson-10
みかん
quýt
quýt
n5-lesson-10
tay
tay
n5-lesson-10
レポート
báo cáo
báo cáo
n5-lesson-10
航空便
こうくうびん
gửi hàng bằng đường máy bay
gửi hàng bằng đường máy bay
n5-lesson-10
荷物
にもつ
hành lý
hành lý
n5-lesson-10
書留
かきとめ
gửi bảo đảm
gửi bảo đảm
n5-lesson-10
いろ
màu sắc
màu sắc
n5-lesson-10
クラス
lớp
lớp
n5-lesson-10
先輩
せんぱい
người đi trước, lớp anh chị đi trước
người đi trước, lớp anh chị đi trước
n5-lesson-10
後輩
こうはい
người vô sau, lớp đàn em vô sau
người vô sau, lớp đàn em vô sau
n5-lesson-10
おっと
chồng tôi
chồng tôi
n5-lesson-10
(ご)主人
しゅじん
chồng (người khác)
chồng (người khác)
n5-lesson-10
つま
vợ tôi
vợ tôi
n5-lesson-10
奥さん
おく
vợ (người khác)
vợ (người khác)
n5-lesson-10
子供さん
こども
con (người khác)
con (người khác)
n5-lesson-10
(ご)注文
ちゅうもん
gọi món (dùng trong nhà hàng, quán ăn), đặt hàng
gọi món (dùng trong nhà hàng, quán ăn), đặt hàng
n5-lesson-10
サンドイッチ
bánh sandwich
bánh sandwich
n5-lesson-10
スパゲティ
mì Ý
mì Ý
n5-lesson-10
ステーキ
bít tết
bít tết
n5-lesson-10
はし
đũa
đũa
n5-lesson-10
スプーン
muỗng, thìa
muỗng, thìa
n5-lesson-10
ナイフ
cái dao
cái dao
n5-lesson-10
フォーク
cái nĩa, cái xiên
cái nĩa, cái xiên
n5-lesson-10
1つ
ひと
một (đơn vị đếm)
một (đơn vị đếm)
n5-lesson-10
2つ
ふた
hai
hai
n5-lesson-10
3つ
みっ
ba
ba
n5-lesson-10
4つ
よっ
bốn
bốn
n5-lesson-10
5つ
いつ
năm
năm
n5-lesson-10
6つ
むっ
sáu
sáu
n5-lesson-10
7つ
なな
bảy
bảy
n5-lesson-10
8つ
やっ
tám
tám
n5-lesson-10
9つ
ここの
chín
chín
n5-lesson-10
mười
とお
n5-lesson-10
いくつ
bao nhiêu
bao nhiêu
n5-lesson-10
-台
-chiếc/cái (đơn vị đếm xe, máy móc)
-chiếc/cái (đơn vị đếm xe, máy móc)
n5-lesson-10
何台
なんだい
bao nhiêu chiếc/cái
bao nhiêu chiếc/cái
n5-lesson-10
-枚
まい
-tờ/tấm (đơn vị đếm giấy, tem, áo)
-tờ/tấm (đơn vị đếm giấy, tem, áo)
n5-lesson-10
何枚
なんまい
bao nhiêu/mấy tờ
bao nhiêu/mấy tờ
n5-lesson-10
全部で
ぜんぶ
toàn bộ
toàn bộ
n5-lesson-10
また
thêm nữa, thêm vào đó, và
thêm nữa, thêm vào đó, và
n5-lesson-10
初めて
はじ
đầu tiên
đầu tiên
n5-lesson-10
かしこまりました。
Tôi hiểu rồi.
Tôi hiểu rồi.
n5-lesson-10
~を お願いします。
ねが
Làm ỏn ~.
Làm ỏn ~.
n5-lesson-10
いらっしゃいませ。
Xin kính chào quý khách.
Xin kính chào quý khách.
n5-lesson-10
~に よろしく。
Cho tôi gửi lời hỏi thăm đến ~.
Cho tôi gửi lời hỏi thăm đến ~.
n5-lesson-11
多い
おお
nhiều (~が)
nhiều (~が)
n5-lesson-11
少ない
すく
ít(~が)
ít(~が)
n5-lesson-11
長い
なが
dài
dài
n5-lesson-11
短い
みじか
ngắn
ngắn
n5-lesson-11
暖 かい
あたた
ấm
ấm
n5-lesson-11
涼しい
すず
mát
mát
n5-lesson-11
明るい
あか
sáng
sáng
n5-lesson-11
暗い
くら
tối
tối
n5-lesson-11
優しい
やさ
hiền, tốt bụng
hiền, tốt bụng
n5-lesson-11
速い
はや
nhanh
nhanh
n5-lesson-11
遅い
おそ
chậm
chậm
n5-lesson-11
うるさい
ồn ào
ồn ào
n5-lesson-11
いい
thích, chọn, dùng [cà phê](コーヒーが~)
thích, chọn, dùng [cà phê](コーヒーが~)
n5-lesson-11
大切[な]
たいせつ
quan trọng
quan trọng
n5-lesson-11
まじめ[な]
chăm chỉ, nghiêm túc
chăm chỉ, nghiêm túc
n5-lesson-11
あたま
đầu
đầu
n5-lesson-11
かお
mặt
mặt
n5-lesson-11
mắt
mắt
n5-lesson-11
はな
mũi
mũi
n5-lesson-11
くち
miệng
miệng
n5-lesson-11
みみ
tai
tai
n5-lesson-11
くび
cổ
cổ
n5-lesson-11
からだ
cơ thể
cơ thể
n5-lesson-11
あし
chân
chân
n5-lesson-11
lưng, dáng
lưng, dáng
n5-lesson-11
留学生
りゅうがくせい
du học sinh
du học sinh
n5-lesson-11
経済
けいざい
kinh tế
kinh tế
n5-lesson-11
~学部
がくぶ
khoa ~
khoa ~
n5-lesson-11
経済学部
けいざいがくぶ
khoa Kinh tế
khoa Kinh tế
n5-lesson-11
環境
かんきょう
môi trường
môi trường
n5-lesson-11
学費
がくひ
học phí
học phí
n5-lesson-11
キャンパス
khuôn viên
khuôn viên
n5-lesson-11
歴史
れきし
lịch sử
lịch sử
n5-lesson-11
仕事
しごと
công việc
công việc
n5-lesson-11
天ぷら
てん
món tempura
món tempura
n5-lesson-11
豚カツ
とん
món tonkatsu
món tonkatsu
n5-lesson-11
飲み物
のもの
thức uống
thức uống
n5-lesson-11
いちご
dâu tây
dâu tây
n5-lesson-11
すいか
dưa hấu
dưa hấu
n5-lesson-11
メロン
dưa lưới
dưa lưới
n5-lesson-11
柔道
じゅうどう
judo
judo
n5-lesson-11
スケート
trượt băng
trượt băng
n5-lesson-11
はる
mùa xuân
mùa xuân
n5-lesson-11
なつ
mùa hè
mùa hè
n5-lesson-11
あき
mùa thu
mùa thu
n5-lesson-11
ふゆ
mùa đông
mùa đông
n5-lesson-11
独身
どくしん
độc thân
độc thân
n5-lesson-11
マンション
Căn hộ
Căn hộ
n5-lesson-11
駐車場
ちゅうしゃじょう
bãi đậu xe hơi
bãi đậu xe hơi
n5-lesson-11
-年
ねん
năm -
năm -
n5-lesson-11
1年
ねん
một năm
một năm
n5-lesson-11
何年
なんねん
năm mấy
năm mấy
n5-lesson-11
-平方メートル
へいほう
(m2) -mét vuông
(m2) -mét vuông
n5-lesson-11
どちら
bên nào, cái nào, phía nào...
bên nào, cái nào, phía nào...
n5-lesson-11
どちらも
cả hai
cả hai
n5-lesson-11
ずっと
suốt
suốt
n5-lesson-11
でも
nhưng, tuy nhiên
nhưng, tuy nhiên
n5-lesson-11
九州
きゅうしゅう
Kyushu
Kyushu
n5-lesson-11
マニラ
Manila
Manila
n5-lesson-11
パリ
Paris
Paris
n5-lesson-11
奈良
なら
Nara
Nara
n5-lesson-11
ソウル
Seoul
Seoul
n5-lesson-11
さくらマンション
Chung cư Sakura
Chung cư Sakura
n5-lesson-11
みどりアパート
Chung cư Midori
Chung cư Midori
n5-lesson-12
発 表 します
はっぴょう
phát biểu, trình bày
phát biểu, trình bày
n5-lesson-12
登ります
のぼ
leo (núi + trợ từ に)
leo (núi + trợ từ に)
n5-lesson-12
泊まります
ở lại qua đêm (khách sạn + trợ từ に)
ở lại qua đêm (khách sạn + trợ từ に)
n5-lesson-12
着ます
mặc
mặc
n5-lesson-12
脱ぎます
cởi
cởi
n5-lesson-12
かかります
tốn (thời gian, tiền bạc)
tốn (thời gian, tiền bạc)
n5-lesson-12
撮ります
chụp ảnh
chụp ảnh
n5-lesson-12
厳しい
きび
nghiêm khắc, nghiêm trọng
nghiêm khắc, nghiêm trọng
n5-lesson-12
怖い
こわ
đáng sợ
đáng sợ
n5-lesson-12
重い
おも
nặng
nặng
n5-lesson-12
軽い
かる
nhẹ
nhẹ
n5-lesson-12
冷たい
つめ
lạnh
lạnh
n5-lesson-12
休み
やす
nghỉ giải lao, ngày nghỉ, việc nghỉ học/làm
nghỉ giải lao, ngày nghỉ, việc nghỉ học/làm
n5-lesson-12
昼休み
ひるやす
nghỉ trưa
nghỉ trưa
n5-lesson-12
花見
はなみ
ngắm hoa anh đào
ngắm hoa anh đào
n5-lesson-12
おにぎり
cơm nắm, cơm vắt
cơm nắm, cơm vắt
n5-lesson-12
準備
じゅんび
chuẩn bị
chuẩn bị
n5-lesson-12
ホテル
khách sạn
khách sạn
n5-lesson-12
授業
じゅぎょう
giờ học
giờ học
n5-lesson-12
着物
きもの
Kimono (quần áo truyền thống của Nhật Bản)
Kimono (quần áo truyền thống của Nhật Bản)
n5-lesson-12
フェリー
phà
phà
n5-lesson-12
空港
くうこう
sân bay
sân bay
n5-lesson-12
~たち
(hậu tố để chỉ số nhiều)
(hậu tố để chỉ số nhiều)
n5-lesson-12
わたしたち
chúng tôi
chúng tôi
n5-lesson-12
はし
cây cầu
cây cầu
n5-lesson-12
あか
màu đỏ
màu đỏ
n5-lesson-12
黄色
きいろ
màu vàng
màu vàng
n5-lesson-12
景色
けしき
cảnh sắc, phong cảnh
cảnh sắc, phong cảnh
n5-lesson-12
しま
hòn đảo ふん/ぷん
hòn đảo ふん/ぷん
n5-lesson-12
- 分 -
phút
phút
n5-lesson-12
何分
なんぶん
bao nhiêu/mấy phút
bao nhiêu/mấy phút
n5-lesson-12
-時間 -
じかん
tiếng
tiếng
n5-lesson-12
何時間
なんじかん
bao nhiêu/mấy tiếng
bao nhiêu/mấy tiếng
n5-lesson-12
-日 -
にち
ngày
ngày
n5-lesson-12
何日
なんにち
bao nhiêu ngày
bao nhiêu ngày
n5-lesson-12
-週間 -
しゅうかん
tuần
tuần
n5-lesson-12
何週間
なんしゅうかん
bao nhiêu/mấy tuần
bao nhiêu/mấy tuần
n5-lesson-12
-か月 -
げつ
tháng
tháng
n5-lesson-12
何か月
なんげつ
bao nhiêu/mấy tháng
bao nhiêu/mấy tháng
n5-lesson-12
-年* -
ねん
năm
năm
n5-lesson-12
何年
なんねん
bao nhiêu/mấy năm
bao nhiêu/mấy năm
n5-lesson-12
半年
はんとし
nửa năm
nửa năm
n5-lesson-12
どのぐらい
khoảng bao lâu
khoảng bao lâu
n5-lesson-12
~の始め
はじ
bắt đầu, đầu (năm), đầu (tuần)
bắt đầu, đầu (năm), đầu (tuần)
n5-lesson-12
~の終わり
cuối (năm), cuối (tuần)
cuối (năm), cuối (tuần)
n5-lesson-12
この 間
あいだ
hôm nọ, mấy hôm trước
hôm nọ, mấy hôm trước
n5-lesson-12
ah
ah
n5-lesson-12
ちょっと
một chút
một chút
n5-lesson-12
~ぐらい
khoảng~
khoảng~
n5-lesson-12
どうぞ。
Xin mời.
Xin mời.
n5-lesson-12
ありがとう。
Cảm ơn.
Cảm ơn.
n5-lesson-12
シアトル
Seattle
Seattle
n5-lesson-12
ローマ
Roma
Roma
n5-lesson-12
プサン
Busan
Busan
n5-lesson-12
福岡
ふくおか
Fukuoka
Fukuoka
n5-lesson-12
鹿児島
かごしま
Kagoshima
Kagoshima
n5-lesson-12
成田
なりた
Narita
Narita
n5-lesson-12
宮島
みやじま
Miyajima
Miyajima
n5-lesson-12
捕ります
bắt (cá, chim...)
bắt (cá, chim...)
n5-lesson-12
珍 しい
めずら
hiếm
hiếm
n5-lesson-12
いろいろ[な]
nhiều thứ khác nhau
nhiều thứ khác nhau
n5-lesson-12
とり
chim
chim
n5-lesson-12
ライオン
sư tử
sư tử
n5-lesson-12
くじゃく
con công
con công
n5-lesson-12
ペンギン
chim cánh cụt
chim cánh cụt
n5-lesson-12
人間
にんげん
con người, loài người
con người, loài người
n5-lesson-12
かみ
tóc
tóc
n5-lesson-12
言葉
ことば
từ vựng, ngôn từ
từ vựng, ngôn từ
n5-lesson-12
~の 中で
なか
trong số~
trong số~
n5-lesson-12
問題
もんだい
câu hỏi, vấn đề
câu hỏi, vấn đề
n5-lesson-12
答え
こた
câu trả lời
câu trả lời
n5-lesson-13
遊びます
あそ
vui chơi, chơi
vui chơi, chơi
n5-lesson-13
返します
かえ
trả lại
trả lại
n5-lesson-13
迎えます
むか
đón
đón
n5-lesson-13
持ちます
mang, giữ, có
mang, giữ, có
n5-lesson-13
手伝います
てつだ
giúp đỡ, hỗ trợ
giúp đỡ, hỗ trợ
n5-lesson-13
洗います
あら
rửa
rửa
n5-lesson-13
使います
つか
sử dụng
sử dụng
n5-lesson-13
相談します
そうだん
thảo luận, trao đổi (với người + trợ từ に) ( về nội dung + trợ từ を)
thảo luận, trao đổi (với người + trợ từ に) ( về nội dung + trợ từ を)
n5-lesson-13
欲しい
muốn
muốn
n5-lesson-13
痛い
いた
đau
đau
n5-lesson-13
大丈夫[な]
không sao
không sao
n5-lesson-13
布団
ふとん
cái chăn, cái mền, cái nệm
cái chăn, cái mền, cái nệm
n5-lesson-13
(お)皿
さら
đĩa, dĩa
đĩa, dĩa
n5-lesson-13
コップ
tách
tách
n5-lesson-13
ハイキング
đi bộ đường dài
đi bộ đường dài
n5-lesson-13
スキー
trượt tuyết
trượt tuyết
n5-lesson-13
相撲
すもう
sumo, đô vật
sumo, đô vật
n5-lesson-13
チケット
n5-lesson-13
工場
こうじょう
nhà máy
nhà máy
n5-lesson-13
市役所
しやくしょ
ủy ban nhân dân thành phố (huyện)
ủy ban nhân dân thành phố (huyện)
n5-lesson-13
市長
しちょう
chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố (huyện)
chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố (huyện)
n5-lesson-13
見学
けんがく
tham quan học hỏi
tham quan học hỏi
n5-lesson-13
大学院
cao học
cao học
n5-lesson-13
ロボット
người máy
người máy
n5-lesson-13
工学
こうがく
khoa học kỹ thuật ứng dụng
khoa học kỹ thuật ứng dụng
n5-lesson-13
ロボット工学
こうがく
khoa học kỹ thuật ứng dụng về người máy
khoa học kỹ thuật ứng dụng về người máy
n5-lesson-13
外国人登録
がいこくじんとうろく
đăng ký người nước ngoài
đăng ký người nước ngoài
n5-lesson-13
~方
かた
cách ~, phương pháp ~
cách ~, phương pháp ~
n5-lesson-13
作り方
つくかた
cách làm
cách làm
n5-lesson-13
将来
しょうらい
tương lai
tương lai
n5-lesson-13
-年生
ねんせい
học sinh, sinh viên năm thứ -
học sinh, sinh viên năm thứ -
n5-lesson-13
-(年)前に -
ねんまえ
(Năm) trước, cách đây - năm
(Năm) trước, cách đây - năm
n5-lesson-13
何か
なに
cái gì đấy
cái gì đấy
n5-lesson-13
ありがとう ございます。
Xin cảm ơn rất nhiều!
Xin cảm ơn rất nhiều!
n5-lesson-13
頑張って ください。
がんば
Cố gắng nhé!
Cố gắng nhé!
n5-lesson-13
どう しますか。
Bạn sẽ làm gì? Bạn sẽ làm thế nào? Bạn làm sao?
Bạn sẽ làm gì? Bạn sẽ làm thế nào? Bạn làm sao?
n5-lesson-13
疲れました。
つか
(Tôi) mệt mỏi.
(Tôi) mệt mỏi.
n5-lesson-13
のどが 渇きました。
かわ
(Tôi) khát.
(Tôi) khát.
n5-lesson-13
おなかが すきました。
(Tôi) đói.
(Tôi) đói.
n5-lesson-13
歌舞伎座
かぶきざ
nhà hát kịch Kabuki
nhà hát kịch Kabuki
n5-lesson-13
ただいま。
Tôi về rồi đây! (câu chào khi về nhà)
Tôi về rồi đây! (câu chào khi về nhà)
n5-lesson-13
ホール
đại sảnh, hội trường
đại sảnh, hội trường
n5-lesson-14
待ちます
đợi
đợi
n5-lesson-14
死にます
chết
chết
n5-lesson-14
弾きます
chơi (nhạc cụ)
chơi (nhạc cụ)
n5-lesson-14
できます
có thể
có thể
n5-lesson-14
座ります
すわ
ngồi (chỗ + trợ từ に)
ngồi (chỗ + trợ từ に)
n5-lesson-14
立ちます
đứng lên
đứng lên
n5-lesson-14
払います
はら
trả tiền
trả tiền
n5-lesson-14
セットします
thiết lập, cài đặt
thiết lập, cài đặt
n5-lesson-14
浴びます[シャワー
を~]II tắm [vòi sen]
を~]II tắm [vòi sen]
n5-lesson-14
磨きます
みが
đánh răng
đánh răng
n5-lesson-14
消します
tắt
tắt
n5-lesson-14
出かけます
đi công chuyện, đi ra ngoài
đi công chuyện, đi ra ngoài
n5-lesson-14
乗ります
đi xe, đi tàu (phương tiện + trợ từ に)
đi xe, đi tàu (phương tiện + trợ từ に)
n5-lesson-14
降ります
xuống xe, xuống tàu (phương tiện + trợ từ を)
xuống xe, xuống tàu (phương tiện + trợ từ を)
n5-lesson-14
始めます
はじ
bắt đầu
bắt đầu
n5-lesson-14
載せます
đăng bài (blog, đài, báo chí + trợ từ に) (ký sự, ảnh + trợ từ を)
đăng bài (blog, đài, báo chí + trợ từ に) (ký sự, ảnh + trợ từ を)
n5-lesson-14
見せます
cho xem
cho xem
n5-lesson-14
ギター
đàn ghi-ta
đàn ghi-ta
n5-lesson-14
バスケットボール
bóng rổ
bóng rổ
n5-lesson-14
ボウリング
bowling
bowling
n5-lesson-14
スノーボード
trượt ván trên tuyết
trượt ván trên tuyết
n5-lesson-14
ダンス
khiêu vũ
khiêu vũ
n5-lesson-14
空手
からて
karate
karate
n5-lesson-14
カラオケ
Karaoke
Karaoke
n5-lesson-14
きょく
bài hát
bài hát
n5-lesson-14
バーベキュー
cuộc liên hoan ngoài trời có dùng món thịt nướng
cuộc liên hoan ngoài trời có dùng món thịt nướng
n5-lesson-14
テント
cái lều
cái lều
n5-lesson-14
ペット
vật nuôi
vật nuôi
n5-lesson-14
生け花
いばな
nghệ thuật cắm hoa
nghệ thuật cắm hoa
n5-lesson-14
たたみ
chiếu Nhật
chiếu Nhật
n5-lesson-14
忍者
にんじゃ
Ninja (gián điệp Nhật Bản ngày xưa) ゆかた áo Yukata (áo đơn giản hơn Kimono, làm bằng chất liệu cotton
Ninja (gián điệp Nhật Bản ngày xưa) ゆかた áo Yukata (áo đơn giản hơn Kimono, làm bằng chất liệu cotton
n5-lesson-14
浴衣
mặc vào mùa hè)
mặc vào mùa hè)
n5-lesson-14
目覚まし時計
めざどけい
đồng hồ báo thức
đồng hồ báo thức
n5-lesson-14
シャワー
vòi sen
vòi sen
n5-lesson-14
răng
răng
n5-lesson-14
スピーチ
bài diễn văn
bài diễn văn
n5-lesson-14
ブログ
blog
blog
n5-lesson-14
料金
りょうきん
tiền phí
tiền phí
n5-lesson-14
電話料金
でんわりょうきん
tiền điện thoại
tiền điện thoại
n5-lesson-14
かれ
anh ấy, người yêu
anh ấy, người yêu
n5-lesson-14
彼女
かのじょ
cô ấy, người yêu
cô ấy, người yêu
n5-lesson-14
-メートル(m) -
mét
mét
n5-lesson-14
何メートル(m)
なん
bao nhiêu/mấy mét
bao nhiêu/mấy mét
n5-lesson-14
この 前
まえ
mấy hôm trước
mấy hôm trước
n5-lesson-14
自分で
じぶん
tự mình
tự mình
n5-lesson-14
うん
ừ (trả lời khẳng định, chỉ dùng với người thân)
ừ (trả lời khẳng định, chỉ dùng với người thân)
n5-lesson-14
~とか
nào là ~ (liệt kê)
nào là ~ (liệt kê)
n5-lesson-14
~ まえに ~
trước
trước
n5-lesson-14
箱根
はこね
Hakone
Hakone
n5-lesson-14
長野
ながの
Nagano
Nagano
n5-lesson-14
三重
みえ
Mie
Mie
n5-lesson-14
忍者村
にんじゃむら
làng Ninja
làng Ninja
n5-lesson-14
文化センター
ぶんか
trung tâm Văn hóa
trung tâm Văn hóa
n5-lesson-14
まだまだです。
vẫn chưa tốt
vẫn chưa tốt
n5-lesson-14
ます形
けい
thể ます
thể ます
n5-lesson-14
辞書形
じしょけい
thể từ điển
thể từ điển
n5-lesson-15
急ぐ
いそ
vội vàng
vội vàng
n5-lesson-15
集める
あつ
thu thập, tập hợp
thu thập, tập hợp
n5-lesson-15
コピーする
in sao
in sao
n5-lesson-15
切る
cắt
cắt
n5-lesson-15
入れる
cho vào (cái gì đó + trợ từ に) ( vật + trợ từ を)
cho vào (cái gì đó + trợ từ に) ( vật + trợ từ を)
n5-lesson-15
煮る
nấu, ninh
nấu, ninh
n5-lesson-15
並べる
なら
bày ra
bày ra
n5-lesson-15
取る
lấy
lấy
n5-lesson-15
言う
nói
nói
n5-lesson-15
修理する
しゅうり
sửa chữa
sửa chữa
n5-lesson-15
上がる
vào nhà, bước lên, lên trên
vào nhà, bước lên, lên trên
n5-lesson-15
履く
mang (dép, giày...),mặc (quần, váy)
mang (dép, giày...),mặc (quần, váy)
n5-lesson-15
捨てる
vứt đi
vứt đi
n5-lesson-15
運ぶ
はこ
chở, mang (nơi chốn + trợ từ へ) (vật + trợ từ を)
chở, mang (nơi chốn + trợ từ へ) (vật + trợ từ を)
n5-lesson-15
ふく
lau
lau
n5-lesson-15
危ない
あぶ
nguy hiểm
nguy hiểm
n5-lesson-15
プリント
tài liệu (được in và phát ra)
tài liệu (được in và phát ra)
n5-lesson-15
参考書
さんこうしょ
sách tham khảo
sách tham khảo
n5-lesson-15
資料
しりょう
tư liệu, tài liệu
tư liệu, tài liệu
n5-lesson-15
推薦状
すいせんじょう
giấy giới thiệu, giấy tiến cử
giấy giới thiệu, giấy tiến cử
n5-lesson-15
スリッパ
dép mang trong nhà
dép mang trong nhà
n5-lesson-15
ごみ
rác
rác
n5-lesson-15
なべ
cái nồi
cái nồi
n5-lesson-15
ボール
quả bóng
quả bóng
n5-lesson-15
台所
nhà bếp
nhà bếp
n5-lesson-15
コート
sân bóng
sân bóng
n5-lesson-15
住所
じゅうしょ
địa chỉ
địa chỉ
n5-lesson-15
ほかの
khác
khác
n5-lesson-15
もう 一度
いちど
một lần nữa
một lần nữa
n5-lesson-15
すぐ
ngay bây giờ, ngay lập tức
ngay bây giờ, ngay lập tức
n5-lesson-15
次に
つぎ
tiếp theo
tiếp theo
n5-lesson-15
どうぞ
xin mời
xin mời
n5-lesson-15
どうも
cảm ơn (dùng khi nhấn mạnh cảm giác biết ơn, tạ tội)
cảm ơn (dùng khi nhấn mạnh cảm giác biết ơn, tạ tội)
n5-lesson-15
失礼します。
しつれい
Xin phép. (nói khi vào hoặc ra khỏi phòng)
Xin phép. (nói khi vào hoặc ra khỏi phòng)
n5-lesson-15
いただきます。
Cho tôi xin. (câu nói trước khi ăn / uống)
Cho tôi xin. (câu nói trước khi ăn / uống)
n5-lesson-15
さあ!
hãy cùng
hãy cùng
n5-lesson-15
すみませんが、~
Xin lỗi,~
Xin lỗi,~
n5-lesson-15
いいですよ。
Được, không vấn đề gì.
Được, không vấn đề gì.
n5-lesson-15
て形
けい
thể て
thể て
n5-lesson-16
チェックする
kiểm tra
kiểm tra
n5-lesson-16
置く
đặt, để ( nơi chốn + trợ từ に) (vật + trợ từ を )
đặt, để ( nơi chốn + trợ từ に) (vật + trợ từ を )
n5-lesson-16
止める
dừng (địa điểm + trợ từ に) (phương tiện + trợ từ を)
dừng (địa điểm + trợ từ に) (phương tiện + trợ từ を)
n5-lesson-16
吸う[たばこを~]
hút [thuốc lá]
hút [thuốc lá]
n5-lesson-16
結婚する
けっこん
kết hôn
kết hôn
n5-lesson-16
住む
sống (nơi chốn + trợ từ に)
sống (nơi chốn + trợ từ に)
n5-lesson-16
経営する
けいえい
kinh doanh
kinh doanh
n5-lesson-16
知る
biết
biết
n5-lesson-16
聞く
hỏi
hỏi
n5-lesson-16
助ける
たす
giúp đỡ
giúp đỡ
n5-lesson-16
乗り換える
のか
chuyển, đổi (xe, tàu + trợ từ に)
chuyển, đổi (xe, tàu + trợ từ に)
n5-lesson-16
退職する
たいしょく
nghỉ hưu,
nghỉ hưu,
n5-lesson-16
触る
さわ
đụng vào, chạm vào
đụng vào, chạm vào
n5-lesson-16
入れる
pha (trà, cà phê)
pha (trà, cà phê)
n5-lesson-16
焼く
nướng
nướng
n5-lesson-16
持って 来る
もく
mang đến
mang đến
n5-lesson-16
持って 行く
もい
mang đi
mang đi
n5-lesson-16
役に
やくた
立つI có ích
立つI có ích
n5-lesson-16
すごい
hay, giỏi, tốt...
hay, giỏi, tốt...
n5-lesson-16
(お) 菓子
かし
kẹo, bánh
kẹo, bánh
n5-lesson-16
たばこ
thuốc lá
thuốc lá
n5-lesson-16
ふく
quần áo
quần áo
n5-lesson-16
デザイン
thiết kế
thiết kế
n5-lesson-16
美術館
びじゅつかん
bảo tàng mỹ thuật
bảo tàng mỹ thuật
n5-lesson-16
会社
かいしゃ
công ty
công ty
n5-lesson-16
場所
ばしょ
nơi chốn
nơi chốn
n5-lesson-16
番号
ばんごう
số
số
n5-lesson-16
電話番号
でんわばんごう
số điện thoại
số điện thoại
n5-lesson-16
何番
なんばん
số mấy
số mấy
n5-lesson-16
メールアドレス
địa chỉ e-mail
địa chỉ e-mail
n5-lesson-16
かめ
con rùa
con rùa
n5-lesson-16
翻訳
ほんやく
phiên dịch
phiên dịch
n5-lesson-16
機械
きかい
máy móc
máy móc
n5-lesson-16
機械工学
きかいこうがく
khoa học kỹ thuật ứng dụng về cơ khí
khoa học kỹ thuật ứng dụng về cơ khí
n5-lesson-16
なか
mối quan hệ
mối quan hệ
n5-lesson-16
(お) 手伝い
てつだ
hỗ trợ, giúp đỡ
hỗ trợ, giúp đỡ
n5-lesson-16
踊り
おど
khiêu vũ
khiêu vũ
n5-lesson-16
(お)城
しろ
thành, lâu đài
thành, lâu đài
n5-lesson-16
お姫様
ひめさま
công chúa
công chúa
n5-lesson-16
中学生
ちゅうがくせい
học sinh cấp 2 (trung học cơ sở)
học sinh cấp 2 (trung học cơ sở)
n5-lesson-16
祖母
そぼ
bà tôi
bà tôi
n5-lesson-16
祖父
そふ
ông tôi
ông tôi
n5-lesson-16
おばあさん
bà (người khác)
bà (người khác)
n5-lesson-16
おじいさん
ông (người khác)
ông (người khác)
n5-lesson-16
毎年
まいとし
mỗi năm
mỗi năm
n5-lesson-16
毎月
まいつき
mỗi tháng
mỗi tháng
n5-lesson-16
本当
ほんとう
thật
thật
n5-lesson-16
どうやって
làm thế nào
làm thế nào
n5-lesson-16
すぐ
ngay lập tức
ngay lập tức
n5-lesson-16
もう
đã
đã
n5-lesson-16
あのう
xin lỗi..., dùng lúc ngập ngừng chuẩn bị nói
xin lỗi..., dùng lúc ngập ngừng chuẩn bị nói
n5-lesson-16
わあ
(từ cảm thán)
(từ cảm thán)
n5-lesson-16
新宿
しんじゅく
Shinjuku
Shinjuku
n5-lesson-16
上野
うえの
Ueno
Ueno
n5-lesson-16
東 銀座
ひがしぎんざ
Higashi-Ginza
Higashi-Ginza
n5-lesson-16
上野動物園
うえのどうぶつえん
sở thú Ueno
sở thú Ueno
n5-lesson-16
皇居
こうきょ
Hoàng cung
Hoàng cung
n5-lesson-16
ローラ
Laura
Laura
n5-lesson-16
モハメド
Mohamed
Mohamed
n5-lesson-16
太郎
たろう
Taro
Taro
n5-lesson-16
J
ジェイアール
R JR, đường sắt Nhật Bản
R JR, đường sắt Nhật Bản
n5-lesson-16
さくら大学
đại học Sakura
đại học Sakura
n5-lesson-16
ユースホステルへ ようこそ
Xin chào đón đến nhà trọ chúng tôi!
Xin chào đón đến nhà trọ chúng tôi!
n5-lesson-16
nước nóng
nước nóng
n5-lesson-17
泣く
khóc
khóc
n5-lesson-17
笑う
わら
cười
cười
n5-lesson-17
押す
đẩy, ấn
đẩy, ấn
n5-lesson-17
怒る
おこ
tức giận
tức giận
n5-lesson-17
やる
cho [thức ăn cho động vật](dùng cho người nhỏ hơn, động vật, thực vật)
cho [thức ăn cho động vật](dùng cho người nhỏ hơn, động vật, thực vật)
n5-lesson-17
折る
gấp, xếp
gấp, xếp
n5-lesson-17
運転する
うんてん
lái xe
lái xe
n5-lesson-17
受ける[試験を~]
うしけん
nhận/lãnh/dự [thi], tham dự [cuộc thi]
nhận/lãnh/dự [thi], tham dự [cuộc thi]
n5-lesson-17
並ぶ
なら
xếp hàng
xếp hàng
n5-lesson-17
謝る
あやま
xin lỗi
xin lỗi
n5-lesson-17
やる
chơi (quần vợt), làm gì đó (cách nói thông thường của する)
chơi (quần vợt), làm gì đó (cách nói thông thường của する)
n5-lesson-17
卒業する
そつぎょう
tốt nghiệp
tốt nghiệp
n5-lesson-17
切る
tắt (nguồn, điện)
tắt (nguồn, điện)
n5-lesson-17
保存する
ほぞん
bảo quản
bảo quản
n5-lesson-17
送信する
そうしん
gửi
gửi
n5-lesson-17
削除する
さくじょ
xoá
xoá
n5-lesson-17
登録する
とうろく
đăng ký
đăng ký
n5-lesson-17
かける
chan, rưới (đồ vật + trợ từ に) (chất bột, chất lỏng + trợ từ を)
chan, rưới (đồ vật + trợ từ に) (chất bột, chất lỏng + trợ từ を)
n5-lesson-17
抜く
mở nắp
mở nắp
n5-lesson-17
出る
ra khỏi (bồn tắm), tắm xong
ra khỏi (bồn tắm), tắm xong
n5-lesson-17
ある
tổ chức, tiến hành
tổ chức, tiến hành
n5-lesson-17
頑張る
がんば
cố gắng
cố gắng
n5-lesson-17
無理を する
むり
cố làm quá sức
cố làm quá sức
n5-lesson-17
持って 帰る
もかえ
mang về
mang về
n5-lesson-17
ない
phủ định của ある
phủ định của ある
n5-lesson-17
はと
bồ câu
bồ câu
n5-lesson-17
えさ
mồi, thức ăn cho động vật
mồi, thức ăn cho động vật
n5-lesson-17
いけ
ao
ao
n5-lesson-17
えだ
nhánh cây
nhánh cây
n5-lesson-17
税金
ぜいきん
(tiền) thuế
(tiền) thuế
n5-lesson-17
試験
しけん
kiểm tra, thi
kiểm tra, thi
n5-lesson-17
作文
さくぶん
bài luận
bài luận
n5-lesson-17
王様
おうさま
vua
vua
n5-lesson-17
中学
ちゅうがく
trường trung học cơ sở
trường trung học cơ sở
n5-lesson-17
高校
こうこう
trường trung học phổ thông
trường trung học phổ thông
n5-lesson-17
電源
でんげん
nguồn điện
nguồn điện
n5-lesson-17
ファイル
tập tin
tập tin
n5-lesson-17
アドレス
địa chỉ e-mail
địa chỉ e-mail
n5-lesson-17
試合
しあい
trận đấu
trận đấu
n5-lesson-17
せん
cái nút, cái van
cái nút, cái van
n5-lesson-17
(お)湯
nước nóng
nước nóng
n5-lesson-17
タオル
khăn
khăn
n5-lesson-17
先生
せんせい
bác sĩ, giáo viên (được dùng để gọi giáo viên, bác sĩ...khi giao tiếp)
bác sĩ, giáo viên (được dùng để gọi giáo viên, bác sĩ...khi giao tiếp)
n5-lesson-17
2、 3 日
にさんにち
hai, ba ngày
hai, ba ngày
n5-lesson-17
まだ
chưa
chưa
n5-lesson-17
全部
ぜんぶ
toàn bộ, tổng cộng, tất cả
toàn bộ, tổng cộng, tất cả
n5-lesson-17
先に
さき
trước
trước
n5-lesson-17
もう少し
すこ
một chút nữa
một chút nữa
n5-lesson-17
しばらく
một lúc, một lát
một lúc, một lát
n5-lesson-17
ううん
không (cách nói thân mật)
không (cách nói thân mật)
n5-lesson-17
市民グラウンド
しみん
sân vận động nhân dân Thành phố
sân vận động nhân dân Thành phố
n5-lesson-17
おめでとう ございます。
Xin chúc mừng!
Xin chúc mừng!
n5-lesson-17
ない形
けい
thể ない
thể ない
n5-lesson-18
ホームステイする
và sinh hoạt như một thành viên trong gia đình.)
và sinh hoạt như một thành viên trong gia đình.)
n5-lesson-18
探す
さが
tìm
tìm
n5-lesson-18
荷造りする
にづく
chuẩn bị, xếp hành lý
chuẩn bị, xếp hành lý
n5-lesson-18
連絡する
れんらく
liên lạc
liên lạc
n5-lesson-18
気が つく
nhận ra (sự việc + trợ từ に)
nhận ra (sự việc + trợ từ に)
n5-lesson-18
出す
đưa ra
đưa ra
n5-lesson-18
失敗する
しつぱい
thất bại
thất bại
n5-lesson-18
別れる
わか
chia tay (người + trợ từ と)
chia tay (người + trợ từ と)
n5-lesson-18
完成する
かんせい
hoàn thành
hoàn thành
n5-lesson-18
思い出す
おもだ
nhớ ra
nhớ ra
n5-lesson-18
楽しみに する
たの
mong, chờ đợi
mong, chờ đợi
n5-lesson-18
大好き[な]
rất thích
rất thích
n5-lesson-18
歌舞伎
かぶき
kabuki (biểu diễn nghệ thuật truyền thống Nhật Bản)
kabuki (biểu diễn nghệ thuật truyền thống Nhật Bản)
n5-lesson-18
盆踊り
ぼんおど
điệu nhảy được nhảy vào dịp lễ Vu Lan ở Nhật
điệu nhảy được nhảy vào dịp lễ Vu Lan ở Nhật
n5-lesson-18
納豆
なっとう
đậu nành lên men
đậu nành lên men
n5-lesson-18
パンフレット
tập tài liệu giới thiệu
tập tài liệu giới thiệu
n5-lesson-18
引っ越し
ひこ
chuyển nhà
chuyển nhà
n5-lesson-18
ガス
khí ga
khí ga
n5-lesson-18
ガス会社
がいしゃ
công ty ga
công ty ga
n5-lesson-18
水道
すいどう
đường nước máy, nước sinh hoạt
đường nước máy, nước sinh hoạt
n5-lesson-18
論文
ろんぶん
luận văn, luận án
luận văn, luận án
n5-lesson-18
忘れ物
わすもの
đồ để quên
đồ để quên
n5-lesson-18
恋人
こいびと
người yêu
người yêu
n5-lesson-18
ぞう
con voi
con voi
n5-lesson-18
握手
あくしゅ
bắt tay
bắt tay
n5-lesson-18
-回 -
かい
lần
lần
n5-lesson-18
何回
なんかい
bao nhiêu lần
bao nhiêu lần
n5-lesson-18
どの
~nào
~nào
n5-lesson-18
ぜひ
nếu có dịp, nếu được
nếu có dịp, nếu được
n5-lesson-18
やっと
cuối cùng
cuối cùng
n5-lesson-18
えっ
(từ cảm thán khi bất ngờ)
(từ cảm thán khi bất ngờ)
n5-lesson-18
~あとで
sau khi~
sau khi~
n5-lesson-18
いつが いいですか。
Khi nào được?
Khi nào được?
n5-lesson-18
いつでも いいです。
Bất cứ lúc nào cũng được.
Bất cứ lúc nào cũng được.
n5-lesson-18
た形
けい
thể た
thể た
n5-lesson-18
ピザ
bánh pizza
bánh pizza
n5-lesson-18
見つける
tìm
tìm
n5-lesson-18
専門学校
せんもんがっこう
trường dạy chuyên môn, cao đẳng nghề
trường dạy chuyên môn, cao đẳng nghề
n5-lesson-18
カップ
cái tách
cái tách
n5-lesson-18
コーヒーカップ
tách cà phê Một hình thức chợ tự do bán hàng đã qua sử dụng, ai muốn
tách cà phê Một hình thức chợ tự do bán hàng đã qua sử dụng, ai muốn
n5-lesson-18
フリーマーケット
bán gì thì đăng ký, thuờng được tổ chức ở các công viên và diễn ra trong ngày.
bán gì thì đăng ký, thuờng được tổ chức ở các công viên và diễn ra trong ngày.
n5-lesson-18
あなた
bạn
bạn
n5-lesson-18
本当に
ほんとう
thật sự
thật sự
n5-lesson-19
思う
おも
nghĩ
nghĩ
n5-lesson-19
増える
tăng
tăng
n5-lesson-19
減る
giảm
giảm
n5-lesson-19
なくなる
biến mất, mất
biến mất, mất
n5-lesson-19
治る
なお
khỏi
khỏi
n5-lesson-19
飲む[薬を~]
のくすり
uống [thuốc]
uống [thuốc]
n5-lesson-19
出る
tham dự, có mặt (hội họp + trợ từ に)
tham dự, có mặt (hội họp + trợ từ に)
n5-lesson-19
違う
ちが
khác
khác
n5-lesson-19
歩く
ある
đi bộ
đi bộ
n5-lesson-19
見える
nhìn thấy được
nhìn thấy được
n5-lesson-19
疲れる
つか
mệt mỏi
mệt mỏi
n5-lesson-19
厳しい
きび
nghiêm khắc, khó tính
nghiêm khắc, khó tính
n5-lesson-19
必要[な]
ひつよう
cần thiết
cần thiết
n5-lesson-19
地球
ちきゅう
trái đất
trái đất
n5-lesson-19
つき
mặt trăng, tháng
mặt trăng, tháng
n5-lesson-19
もり
rừng
rừng
n5-lesson-19
かわ
sông
sông
n5-lesson-19
みなと
cảng
cảng
n5-lesson-19
晴れ
trời nắng
trời nắng
n5-lesson-19
曇り
くも
trời u ám, có mây
trời u ám, có mây
n5-lesson-19
人口
じんこう
dân số
dân số
n5-lesson-19
種類
しゅるい
chủng loại
chủng loại
n5-lesson-19
(お)医者(さん)
いしゃ
bác sĩ
bác sĩ
n5-lesson-19
風邪
かぜ
cảm
cảm
n5-lesson-19
インフルエンザ
cúm
cúm
n5-lesson-19
くすり
thuốc
thuốc
n5-lesson-19
用事
ようじ
công chuyện, việc riêng
công chuyện, việc riêng
n5-lesson-19
忘年会
ぼうねんかい
tiệc tất niên
tiệc tất niên
n5-lesson-19
送別会
そうべつかい
tiệc chia tay
tiệc chia tay
n5-lesson-19
ミーティング
cuộc họp
cuộc họp
n5-lesson-19
国際結婚
こくさいけっこん
kết hôn với người nước ngoài
kết hôn với người nước ngoài
n5-lesson-19
習慣
しゅうかん
thói quen
thói quen
n5-lesson-19
留学
りゅうがく
du học
du học
n5-lesson-19
気持ち
きも
cảm giác, tâm trạng
cảm giác, tâm trạng
n5-lesson-19
ラッシュアワー
giờ cao điểm
giờ cao điểm
n5-lesson-19
ベル
chuông
chuông
n5-lesson-19
むかし
ngày xưa
ngày xưa
n5-lesson-19
そう
như vậy
như vậy
n5-lesson-19
これから
từ nay
từ nay
n5-lesson-19
ちょっと
có chút việc
có chút việc
n5-lesson-19
それに
ngoài ra, thêm vào đó
ngoài ra, thêm vào đó
n5-lesson-19
たぶん
có lẽ
có lẽ
n5-lesson-19
もちろん
đương nhiên
đương nhiên
n5-lesson-19
なんで
tại sao?
tại sao?
n5-lesson-19
さあ
từ nói lên với ý nghĩa không hiểu rõ
từ nói lên với ý nghĩa không hiểu rõ
n5-lesson-19
~に ついて
về ~
về ~
n5-lesson-19
そうですね。
Đúng như bạn nói.
Đúng như bạn nói.
n5-lesson-19
お大事に。
Cẩn thận, mau hết bệnh nhé. (nói với người bệnh)
Cẩn thận, mau hết bệnh nhé. (nói với người bệnh)
n5-lesson-19
込んで います
(đường, xe buýt, tàu điện) đông
(đường, xe buýt, tàu điện) đông
n5-lesson-19
丁寧形
ていねいけい
thể lịch sự
thể lịch sự
n5-lesson-19
普通形
ふつうけい
thể ngắn
thể ngắn
n5-lesson-20
壊す
こわ
phá hủy, phá hỏng
phá hủy, phá hỏng
n5-lesson-20
知らせる
cho biết, thông báo
cho biết, thông báo
n5-lesson-20
設計する
せっけい
thiết kế
thiết kế
n5-lesson-20
生まれる
được sinh ra
được sinh ra
n5-lesson-20
育てる
そだ
nuôi dạy
nuôi dạy
n5-lesson-20
かぶる[帽子を~]
ぼうし
đội [nón]
đội [nón]
n5-lesson-20
掛ける[眼鏡を~]
かめがね
đeo [mắt kính]
đeo [mắt kính]
n5-lesson-20
する
việc tô điểm trang trí cho cơ thể ví dụ: đeo (bông tai), thắt (cà vạt)...
việc tô điểm trang trí cho cơ thể ví dụ: đeo (bông tai), thắt (cà vạt)...
n5-lesson-20
決める
quyết định
quyết định
n5-lesson-20
まとめる
tổng kết, hệ thống, tóm tắt
tổng kết, hệ thống, tóm tắt
n5-lesson-20
lửa
lửa
n5-lesson-20
ビル
tòa nhà
tòa nhà
n5-lesson-20
危険
きけん
nguy hiểm
nguy hiểm
n5-lesson-20
宇宙
うちゅう
vũ trụ
vũ trụ
n5-lesson-20
宇宙ステーション
うちゅう
trạm không gian vũ trụ
trạm không gian vũ trụ
n5-lesson-20
ゆめ
giấc mơ
giấc mơ
n5-lesson-20
科学者
かがくしゃ
nhà khoa học
nhà khoa học
n5-lesson-20
実験
じっけん
thực nghiệm
thực nghiệm
n5-lesson-20
バイオ技 術
ぎじゅつ
công nghệ sinh học
công nghệ sinh học
n5-lesson-20
サンダル
dép mang ra đường, giày sandal
dép mang ra đường, giày sandal
n5-lesson-20
帽子
ぼうし
mũ, nón
mũ, nón
n5-lesson-20
スカート
váy
váy
n5-lesson-20
T シャツ
áo thun cổ tròn
áo thun cổ tròn
n5-lesson-20
眼鏡
めがね
mắt kính
mắt kính
n5-lesson-20
かみ
giấy
giấy
n5-lesson-20
はさみ
cây kéo
cây kéo
n5-lesson-20
アンケート
thăm dò ý kiến
thăm dò ý kiến
n5-lesson-20
テーマ
chủ đề, đề tài
chủ đề, đề tài
n5-lesson-20
運動
うんどう
vận động
vận động
n5-lesson-20
シート
tấm trải, ga trải
tấm trải, ga trải
n5-lesson-20
その他
những cái khác ほん/ぼん/ぽん
những cái khác ほん/ぼん/ぽん
n5-lesson-20
― 本
-chai/cây(đơn vị đếm vật thon, dài)
-chai/cây(đơn vị đếm vật thon, dài)
n5-lesson-20
何本
なんぼん
bao nhiêu (chai/cây)
bao nhiêu (chai/cây)
n5-lesson-20
ゆうべ
tối qua
tối qua
n5-lesson-20
よく
thường
thường
n5-lesson-20
~だけ
chỉ
chỉ
n5-lesson-20
以上です。
いじょう
Xin hết. (dùng khi kết thúc phát biểu)
Xin hết. (dùng khi kết thúc phát biểu)
n5-lesson-20
まあ。
biểu hiện đồng ý một cách ngại ngùng, miễn cưỡng
biểu hiện đồng ý một cách ngại ngùng, miễn cưỡng
n5-lesson-20
いいなあ。
Đã quá,ước gì được thế! (dùng thân mật)
Đã quá,ước gì được thế! (dùng thân mật)
n5-lesson-20
クイズ
câu đố
câu đố
n5-lesson-20
カエサル
Caesar
Caesar
n5-lesson-20
紫 式部
むらさきしきぶ
Murasaki Shikibu
Murasaki Shikibu
n5-lesson-20
ナポレオン
Napoléon
Napoléon
n5-lesson-20
マリリン・モンロー
Marilyn Monroe
Marilyn Monroe
n5-lesson-20
ジョン・レノン
John Lennon
John Lennon
n5-lesson-20
チャップリン
Chaplin
Chaplin
n5-lesson-20
クレオパトラ
Cleopatra
Cleopatra
n5-lesson-21
降る
(mưa) rơi
(mưa) rơi
n5-lesson-21
迷う
まよ
lạc (đường),phân vân (đường + trợ từ に)
lạc (đường),phân vân (đường + trợ từ に)
n5-lesson-21
落とす
làm rớt, làm rơi
làm rớt, làm rơi
n5-lesson-21
拾う
ひろ
nhặt
nhặt
n5-lesson-21
なくす
đánh mất
đánh mất
n5-lesson-21
遭う
gặp (tai nạn, sự cố + trợ từ に)
gặp (tai nạn, sự cố + trợ từ に)
n5-lesson-21
起きる
xảy ra
xảy ra
n5-lesson-21
忘れる
わす
quên
quên
n5-lesson-21
足りる
đủ
đủ
n5-lesson-21
着く
đến (nơi chốn + trợ từ に)
đến (nơi chốn + trợ từ に)
n5-lesson-21
届く
とど
được chuyển đến, đến
được chuyển đến, đến
n5-lesson-21
咲く
nở
nở
n5-lesson-21
紹介する
しょうかい
giới thiệu
giới thiệu
n5-lesson-21
やめる
dừng, bỏ
dừng, bỏ
n5-lesson-21
組み立てる
くた
lắp ráp
lắp ráp
n5-lesson-21
太る
ふと
béo lên, tăng cân
béo lên, tăng cân
n5-lesson-21
やせる
gầy đi, giảm cân
gầy đi, giảm cân
n5-lesson-21
割れる
vỡ
vỡ
n5-lesson-21
酔う
say
say
n5-lesson-21
壊れる
こわ
hỏng
hỏng
n5-lesson-21
注意する
ちゅうい
chú ý, nhắc nhở
chú ý, nhắc nhở
n5-lesson-21
けんかする
đánh nhau, cãi nhau
đánh nhau, cãi nhau
n5-lesson-21
好き嫌いする
すきら
cầu kỳ, thích này ghét kia
cầu kỳ, thích này ghét kia
n5-lesson-21
サボる
trốn, cúp (học)
trốn, cúp (học)
n5-lesson-21
悪い
わる
xấu
xấu
n5-lesson-21
弱い
よわ
yếu
yếu
n5-lesson-21
強い
つよ
mạnh
mạnh
n5-lesson-21
甘い
あま
chiều chuộng, dễ dãi, không nghiêm khắc
chiều chuộng, dễ dãi, không nghiêm khắc
n5-lesson-21
幸 せ[な]
しあわ
hạnh phúc
hạnh phúc
n5-lesson-21
心配[な]
しんぱい
lo lắng
lo lắng
n5-lesson-21
残業
ざんぎょう
tăng ca
tăng ca
n5-lesson-21
病気
びょうき
bệnh
bệnh
n5-lesson-21
キャッシュカード
thẻ ATM
thẻ ATM
n5-lesson-21
ゆき
tuyết
tuyết
n5-lesson-21
みち
đường
đường
n5-lesson-21
交通
こうつう
giao thông
giao thông
n5-lesson-21
事故
じこ
tai nạn
tai nạn
n5-lesson-21
交通事故
こうつうじこ
tai nạn giao thông
tai nạn giao thông
n5-lesson-21
地震
じしん
động đất
động đất
n5-lesson-21
台風
たいふう
bão
bão
n5-lesson-21
警察
けいさつ
cảnh sát
cảnh sát
n5-lesson-21
エンジン
động cơ
động cơ
n5-lesson-21
調子
ちょうし
tình trạng, trạng thái
tình trạng, trạng thái
n5-lesson-21
受験票
じゅけんひょう
phiếu báo danh (thi)
phiếu báo danh (thi)
n5-lesson-21
朝寝坊
あさねぼう
ngủ nướng buổi sáng
ngủ nướng buổi sáng
n5-lesson-21
ラブレター
thư tình
thư tình
n5-lesson-21
成績
せいせき
thành tích, kết quả học tập
thành tích, kết quả học tập
n5-lesson-21
おしゃべり
nói chuyện, người nhiều chuyện
nói chuyện, người nhiều chuyện
n5-lesson-21
hình
hình
n5-lesson-21
いえ
nhà
nhà
n5-lesson-21
ちから
sức mạnh
sức mạnh
n5-lesson-21
とし
tuổi, năm
tuổi, năm
n5-lesson-21
へび
con rắn
con rắn
n5-lesson-21
おや
cha mẹ, phụ huynh
cha mẹ, phụ huynh
n5-lesson-21
普通
ふつう
bình thường
bình thường
n5-lesson-21
ツアー
tour du lịch
tour du lịch
n5-lesson-21
申し込み
もうこ
việc đăng ký
việc đăng ký
n5-lesson-21
~書
しょ
giấy ~ , đơn ~
giấy ~ , đơn ~
n5-lesson-21
申込書
もうしこみしょ
giấy đăng ký
giấy đăng ký
n5-lesson-21
中止
ちゅうし
hủy bỏ
hủy bỏ
n5-lesson-21
-人乗り
にんの
xe chở - người
xe chở - người
n5-lesson-21
~以下
いか
dưới~
dưới~
n5-lesson-21
~以上
いじょう
trên~
trên~
n5-lesson-21
~までに
(hạn) đến~
(hạn) đến~
n5-lesson-22
くれる
cho, tặng (tôi)
cho, tặng (tôi)
n5-lesson-22
連れて 行く
つい
dẫn theo, dắt đi
dẫn theo, dắt đi
n5-lesson-22
連れて 来る
つく
dẫn đến, dắt đến
dẫn đến, dắt đến
n5-lesson-22
見る
kiểm tra (máy điều hòa không khí)
kiểm tra (máy điều hòa không khí)
n5-lesson-22
直す
なお
sửa chữa
sửa chữa
n5-lesson-22
取り替える
とか
thay
thay
n5-lesson-22
合格する
ごうかく
thi đỗ, đậu (kỳ thi + trợ từ に)
thi đỗ, đậu (kỳ thi + trợ từ に)
n5-lesson-22
渡す
わた
trao, đưa (vật gì) cho ai đó bật (đèn) (chú ý : từ này được dùng trong nhiều trường hợp với
trao, đưa (vật gì) cho ai đó bật (đèn) (chú ý : từ này được dùng trong nhiều trường hợp với
n5-lesson-22
つける
nhiều nghĩa khác nhau)
nhiều nghĩa khác nhau)
n5-lesson-22
配る
くば
phân phối, cung cấp, phân phát
phân phối, cung cấp, phân phát
n5-lesson-22
うれしい
vui sướng
vui sướng
n5-lesson-22
人形
にんぎょう
búp bê
búp bê
n5-lesson-22
ハンカチ
khăn tay
khăn tay
n5-lesson-22
蛍光灯
けいこうとう
đèn huỳnh quang
đèn huỳnh quang
n5-lesson-22
けが
(bị) thương, trầy xước
(bị) thương, trầy xước
n5-lesson-22
プロジェクター
máy chiếu
máy chiếu
n5-lesson-22
ngày
ngày
n5-lesson-22
遠く
とお
(nơi) xa
(nơi) xa
n5-lesson-22
インターンシップ
thực tập (tại công ty)
thực tập (tại công ty)
n5-lesson-22
楽しみ
たの
niềm vui
niềm vui
n5-lesson-22
皆様
みなさま
quý vị (cách dùng trịnh trọng của みなさん)
quý vị (cách dùng trịnh trọng của みなさん)
n5-lesson-22
こと
điều, việc
điều, việc
n5-lesson-22
機会
きかい
cơ hội
cơ hội
n5-lesson-22
こちら
ở đây (lịch sự tương đương của ここ)
ở đây (lịch sự tương đương của ここ)
n5-lesson-22
そちら
ở đó (lịch sự tương đương của そこ)
ở đó (lịch sự tương đương của そこ)
n5-lesson-22
あちら
ở kia (lịch sự tương đương của あそこ)
ở kia (lịch sự tương đương của あそこ)
n5-lesson-22
この 間
あいだ
hôm vừa rồi, mấy bữa trước
hôm vừa rồi, mấy bữa trước
n5-lesson-22
~県
けん
tỉnh ~
tỉnh ~
n5-lesson-22
~都
thủ đô ~
thủ đô ~
n5-lesson-22
~市
thành phố ~
thành phố ~
n5-lesson-22
~区
quận ~
quận ~
n5-lesson-22
~様
さま
ông~, bà~ (lịch sự của ~さん)
ông~, bà~ (lịch sự của ~さん)
n5-lesson-22
ごめん。
Xin lỗi. (cách nói thân mật tương đương với すみません)
Xin lỗi. (cách nói thân mật tương đương với すみません)
n5-lesson-22
お世話に なりました。
せわ
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi.
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi.
n5-lesson-22
いいえ、こちらこそ。
Không có gì! (đáp lễ khi người khác cám ơn mình)
Không có gì! (đáp lễ khi người khác cám ơn mình)
n5-lesson-22
お元気で。
げんき
Giữ gìn sức khỏe nhé.
Giữ gìn sức khỏe nhé.
n5-lesson-22
お元気ですか。
げんき
Bạn khoẻ không?
Bạn khoẻ không?
n5-lesson-22
そうでしたね。
Đúng là như vậy nhỉ.
Đúng là như vậy nhỉ.
n5-lesson-22
トルコ
Thổ Nhĩ Kỳ
Thổ Nhĩ Kỳ
n5-lesson-22
文京区
ぶんきょうく
Quận Bunkyo
Quận Bunkyo
n5-lesson-22
小石川
こいしかわ
Koishikawa
Koishikawa
n5-lesson-22
長崎(県)
ながさきけん
(Tỉnh) Nagasaki
(Tỉnh) Nagasaki
n5-lesson-22
上田市
うえだし
Thành phố Ueda
Thành phố Ueda
n5-lesson-22
上田
うえだ
Ueda
Ueda
n5-lesson-22
驚く
おどろ
bất ngờ, ngạc nhiên
bất ngờ, ngạc nhiên
n5-lesson-22
寂しい
さび
buồn, cô đơn
buồn, cô đơn
n5-lesson-22
ぼく
tôi ( tương đương của わたし, nam thường dùng)
tôi ( tương đương của わたし, nam thường dùng)
n5-lesson-22
みんな
mọi người
mọi người
n5-lesson-22
消しゴム
cục tẩy
cục tẩy
n5-lesson-22
ドア
cái cửa (ra vào)
cái cửa (ra vào)
n5-lesson-22
小学校
しょうがっこう
trường tiểu học
trường tiểu học
n5-lesson-22
こえ
giọng, tiếng
giọng, tiếng
n5-lesson-22
ぶん
câu (văn)
câu (văn)
n5-lesson-22
ある~ ~
nào đó,~ nọ (ví dụ: một đất nước nào đó, một cơ hội nào đó,...)
nào đó,~ nọ (ví dụ: một đất nước nào đó, một cơ hội nào đó,...)
n5-lesson-22
同じ~
おな
giống, tương tự ~ くん bạn, em ~ (đứng sau tên người, cách nói thân mật, tương
giống, tương tự ~ くん bạn, em ~ (đứng sau tên người, cách nói thân mật, tương
n5-lesson-22
~君
đương với さん, chủ yếu được sử dụng bởi người đàn ông)
đương với さん, chủ yếu được sử dụng bởi người đàn ông)
n5-lesson-22
おめでとう。
Chúc mừng.
Chúc mừng.
n5-lesson-22
石田
いしだ
Ishida
Ishida
n5-lesson-22
勇太
ゆうた
Yuta
Yuta