vienja
Home
Account
LevelN5N4N3N2N1
Unit 1N5Pages 7-12
第1課
Bài 1

Mẫu câu chào hỏi cơ bản, giới thiệu tên, nghề nghiệp và quốc tịch.

Unit 2N5Pages 13-18
第2課
Bài 2

Từ vựng về giá cả, đồ vật hiệu sách và cách hỏi mua hàng đơn giản.

Unit 3N5Pages 19-25
第3課
Bài 3

Cách nói giờ, thứ trong tuần và lịch sinh hoạt hằng ngày cơ bản.

Unit 4N5Pages 26-31
第4課
Bài 4

Từ vựng địa điểm quen thuộc và mẫu câu hỏi đường cơ bản.

Unit 5N5Pages 32-38
第5課
Bài 5

Từ vựng về món ăn, đồ uống và cách gọi món đơn giản trong đời sống hằng ngày.

Unit 6N5Pages 39-46
第6課
Bài 6

1 行きます I đi かえ 2 帰ります I về 3 来ます III đến

Unit 7N5Pages 47-53
第7課
Bài 7

おお 1 大きい to ちい 2 小さい nhỏ

Unit 8N5Pages 54-60
第8課
Bài 8

1 あります I có (vật không chuyển động) 2 います II có (vật có chuyển động) うた 3 歌います I hát

Unit 9N5Pages 61-67
第9課
Bài 9

1 かきます[絵を~] I vẽ [tranh] 2 分かります I hiểu 3 開けます II mở さん ぽ

Unit 10N5Pages 68-73
第10課
Bài 10

1 貸します I cho mượn 2 あげます II cho, tặng おし 3 教えます II dạy

Unit 11N5Pages 74-79
第11課
Bài 11

おお 1 多い nhiều (~が) すく 2 少ない* ít(~が)

Unit 12N5Pages 80-86
第12課
Bài 12

はっ ぴょう 1 発 表 します III phát biểu, trình bày のぼ 2 登ります I leo (núi + trợ từ に)

Unit 13N5Pages 87-93
第13課
Bài 13

あそ 1 遊びます I vui chơi, chơi かえ 2 返します I trả lại

Unit 14N5Pages 94-100
第14課
Bài 14

1 待ちます I đợi 2 死にます I chết 3 弾きます I chơi (nhạc cụ) 4 できます II có thể

Unit 15N5Pages 101-107
第15課
Bài 15

いそ 1 急ぐ I vội vàng あつ 2 集める II thu thập, tập hợp

Unit 16N5Pages 108-113
第16課
Bài 16

1 チェックする III kiểm tra 2 置く I đặt, để ( nơi chốn + trợ từ に) (vật + trợ từ を ) 3 止める II dừng (địa điểm + trợ từ に) (phương tiện + trợ từ を) 4 吸う[たばこを~] I hút [thuốc lá]

Unit 17N5Pages 114-119
第17課
Bài 17

1 泣く I khóc わら 2 笑う I cười 3 押す I đẩy, ấn

Unit 18N5Pages 120-125
第18課
Bài 18

ở nhà dân (Du học sinh vào ở chung với gia đình người bản xứ 1 ホームステイする III và sinh hoạt như một thành viên trong gia đình.) さが

Unit 19N5Pages 126-132
第19課
Bài 19

おも 1 思う I nghĩ 2 増える II tăng 3 減る I giảm

Unit 20N5Pages 133-138
第20課
Bài 20

こわ 1 壊す I phá hủy, phá hỏng 2 知らせる II cho biết, thông báo せっ けい

Unit 21N5Pages 139-144
第21課
Bài 21

1 降る I (mưa) rơi まよ 2 迷う I lạc (đường),phân vân (đường + trợ từ に) 3 落とす I làm rớt, làm rơi

Unit 22N5Pages 145-151
第22課
Bài 22

1 くれる II cho, tặng (tôi) つ い 2 連れて 行く I dẫn theo, dắt đi つ く

->Explore the path

Start with lessonsStudy kanji in groupsOpen vocabulary bank

RReview better

Daily flashcardsMixed quizTrack your progress

NFor new learners

A softer study flow for beginners who want clarity, repetition, and a calmer pace.

@Contact

Sign in and save progress

Email: support@nihongo.local

Nihongo study grove