Mẫu câu chào hỏi cơ bản, giới thiệu tên, nghề nghiệp và quốc tịch.
Từ vựng về giá cả, đồ vật hiệu sách và cách hỏi mua hàng đơn giản.
Cách nói giờ, thứ trong tuần và lịch sinh hoạt hằng ngày cơ bản.
Từ vựng địa điểm quen thuộc và mẫu câu hỏi đường cơ bản.
Từ vựng về món ăn, đồ uống và cách gọi món đơn giản trong đời sống hằng ngày.
1 行きます I đi かえ 2 帰ります I về 3 来ます III đến
おお 1 大きい to ちい 2 小さい nhỏ
1 あります I có (vật không chuyển động) 2 います II có (vật có chuyển động) うた 3 歌います I hát
1 かきます[絵を~] I vẽ [tranh] 2 分かります I hiểu 3 開けます II mở さん ぽ
1 貸します I cho mượn 2 あげます II cho, tặng おし 3 教えます II dạy
おお 1 多い nhiều (~が) すく 2 少ない* ít(~が)
はっ ぴょう 1 発 表 します III phát biểu, trình bày のぼ 2 登ります I leo (núi + trợ từ に)
あそ 1 遊びます I vui chơi, chơi かえ 2 返します I trả lại
1 待ちます I đợi 2 死にます I chết 3 弾きます I chơi (nhạc cụ) 4 できます II có thể
いそ 1 急ぐ I vội vàng あつ 2 集める II thu thập, tập hợp
1 チェックする III kiểm tra 2 置く I đặt, để ( nơi chốn + trợ từ に) (vật + trợ từ を ) 3 止める II dừng (địa điểm + trợ từ に) (phương tiện + trợ từ を) 4 吸う[たばこを~] I hút [thuốc lá]
1 泣く I khóc わら 2 笑う I cười 3 押す I đẩy, ấn
ở nhà dân (Du học sinh vào ở chung với gia đình người bản xứ 1 ホームステイする III và sinh hoạt như một thành viên trong gia đình.) さが
おも 1 思う I nghĩ 2 増える II tăng 3 減る I giảm
こわ 1 壊す I phá hủy, phá hỏng 2 知らせる II cho biết, thông báo せっ けい
1 降る I (mưa) rơi まよ 2 迷う I lạc (đường),phân vân (đường + trợ từ に) 3 落とす I làm rớt, làm rơi
1 くれる II cho, tặng (tôi) つ い 2 連れて 行く I dẫn theo, dắt đi つ く