わたし
tôi
tôi
学生
がくせい
học sinh, sinh viên
học sinh, sinh viên
エンジニア
kỹ sư
kỹ sư
~員
いん
là thành viên của ~
là thành viên của ~
銀行員
ぎんこういん
nhân viên ngân hàng
nhân viên ngân hàng
会社員
かいしゃいん
nhân viên công ty
nhân viên công ty
先生
せんせい
giáo viên, giảng viên
giáo viên, giảng viên
研究員
けんきゅういん
nhà nghiên cứu
nhà nghiên cứu
~さん
bạn, anh, chị~(sử dụng khi gọi tên người khác)
bạn, anh, chị~(sử dụng khi gọi tên người khác)
~人
じん
người~
người~
日本
にほん
Nhật Bản
Nhật Bản
中国
ちゅうごく
Trung quốc
Trung quốc
ペルー
Peru
Peru
オーストラリア
Úc
Úc
フランス
Pháp
Pháp
ベトナム
Việt Nam
Việt Nam
タイ
Thái Lan
Thái Lan
アメリカ
Mỹ, Hoa Kỳ
Mỹ, Hoa Kỳ
韓国
かんこく
Hàn Quốc
Hàn Quốc
例
れい
ví dụ
ví dụ
はい
vâng, dạ
vâng, dạ
いいえ
Không. (Trong văn viết là いいえ , văn nói thường là いえ)
Không. (Trong văn viết là いいえ , văn nói thường là いえ)
そうです。
Đúng vậy!
Đúng vậy!
日本語学校
にほんごがっこう
trường Nhật ngữ
trường Nhật ngữ
大学
trường đại học
trường đại học
寮
りょう
ký túc xá
ký túc xá
管理人
かんりにん
người quản lý
người quản lý
スバル日本語学校
にほんごがっこう
trường Nhật ngữ Subaru
trường Nhật ngữ Subaru
スバル寮
りょう
ký túc xá trường Subaru
ký túc xá trường Subaru
みどり大学
trường Đại học Midori
trường Đại học Midori
ITコンピューター
công ty IT computer
công ty IT computer
初めまして。
はじ
Xin chào.(sử dụng khi lần đầu gặp nhau) どうぞ よろしく Rất vui được gặp bạn!Rất mong được bạn giúp đỡ/chỉ giáo cho!
Xin chào.(sử dụng khi lần đầu gặp nhau) どうぞ よろしく Rất vui được gặp bạn!Rất mong được bạn giúp đỡ/chỉ giáo cho!
ねが
お願いします。 (Mong được giúp đỡ/chỉ giáo)
お願いします。 (Mong được giúp đỡ/chỉ giáo)
ねが
こちらこそどうぞ
Tôi cũng mong được bạn giúp đỡ/chỉ giáo cho. (Tôi cũng vậy) よろしく お願い します。
Tôi cũng mong được bạn giúp đỡ/chỉ giáo cho. (Tôi cũng vậy) よろしく お願い します。
(お)名前
なまえ
tên (sử dụng khi hỏi)
tên (sử dụng khi hỏi)
(お)国
くに
quốc gia (sử dụng khi hỏi)
quốc gia (sử dụng khi hỏi)
学校
がっこう
trường học
trường học
友達
ともだち
bạn bè
bạn bè
趣味
つか つか しゅみ
sở thích
sở thích
水泳
すいえい
bơi
bơi
すみません。
Xin lỗi.
Xin lỗi.
お名前は?
なまえ
Tên bạn là gì?
Tên bạn là gì?
お国は どちらですか。
くに
Nước của bạn là nước nào vậy?
Nước của bạn là nước nào vậy?
~から 来ました。
き
Tôi đến từ ~.
Tôi đến từ ~.
~は?
Còn~?
Còn~?
そうですか。
Vậy à?
Vậy à?
これ
cái này (gần người nói)
cái này (gần người nói)
それ
cái đó (gần người nghe)
cái đó (gần người nghe)
あれ
cái kia (xa cả người nói và người nghe)
cái kia (xa cả người nói và người nghe)
ノート
quyển vở
quyển vở
本
ほん
quyển sách
quyển sách
雑誌
ざっし
tạp chí
tạp chí
新聞
しんぶん
tờ báo
tờ báo
カタログ
ca-ta-lô
ca-ta-lô
パソコン
máy tính cá nhân
máy tính cá nhân
コンピューター
máy tính
máy tính
カメラ
máy ảnh
máy ảnh
携帯電話
けいたいでんわ
điện thoại di động
điện thoại di động
テレビ
ti vi
ti vi
CD(シーディー)
đĩa CD
đĩa CD
傘
かさ
cây dù
cây dù
かばん
túi xách, cái cặp
túi xách, cái cặp
財布
さいふ
cái ví
cái ví
シャープペンシル
bút chì bấm, bút chì kim
bút chì bấm, bút chì kim
ボールペン
bút bi
bút bi
車
くるま
ôtô, xe hơi
ôtô, xe hơi
砂糖
さとう
đường (ăn)
đường (ăn)
塩
しお
muối
muối
しょうゆ
xì dầu, nước tương
xì dầu, nước tương
ソース
nước sốt
nước sốt
うどん
mì Udon (nhìn giống mì quảng)
mì Udon (nhìn giống mì quảng)
そば
mì Soba
mì Soba
水
みず
nước
nước
ジュース
nước trái cây
nước trái cây
紅茶
こうちゃ
hồng trà
hồng trà
コーヒー
cà phê
cà phê
ラーメン
mì
mì
~語
ご
tiếng~
tiếng~
何
なん
cái gì
cái gì
この
cái này (theo sau phải là danh từ)
cái này (theo sau phải là danh từ)
その
cái đó (theo sau phải là danh từ)
cái đó (theo sau phải là danh từ)
あの
cái kia (theo sau phải là danh từ)
cái kia (theo sau phải là danh từ)
~製
せい
sản phẩm của nước~
sản phẩm của nước~
ドイツ
Đức
Đức
イタリア
Ý
Ý
イギリス
Anh
Anh
人
ひと
người
người
だれ
ai
ai
どなた
ngài nào?, người nào?
ngài nào?, người nào?
肉
にく
thịt
thịt
とり肉
にく
thịt gà
thịt gà
豚肉
ぶたにく
thịt heo
thịt heo
牛肉
ぎゅうにく
thịt bò
thịt bò
焼肉定食
つか やきにくていしょく
cơm phần thịt nướng
cơm phần thịt nướng
牛どん
ぎゅう
cơm với thịt bò
cơm với thịt bò
親子どん
おやこ
cơm với thịt gà và trứng や một món ăn có thịt cùng những thực phẩm khác được xào sơ sau đó
cơm với thịt gà và trứng や một món ăn có thịt cùng những thực phẩm khác được xào sơ sau đó
すき焼き
nấu lên
nấu lên
ここ
ở đây, chỗ này
ở đây, chỗ này
そこ
ở đó, chỗ đó
ở đó, chỗ đó
あそこ
ở kia, chỗ kia
ở kia, chỗ kia
食堂
しょくどう
nhà ăn
nhà ăn
受付
うけつけ
nơi tiếp nhận, lễ tân
nơi tiếp nhận, lễ tân
~室
しつ
phòng~
phòng~
教室
きょうしつ
lớp học
lớp học
事務室
じむしつ
văn phòng
văn phòng
会議室
かいぎしつ
phòng họp
phòng họp
図書室
としょしつ
thư viện
thư viện
コンピューター室
しつ
phòng máy vi tính
phòng máy vi tính
トイレ
nhà vệ sinh
nhà vệ sinh
ロビー
sảnh
sảnh
違います。
ちが
Sai rồi, không đúng.
Sai rồi, không đúng.
どうも。
Cảm ơn. (thân mật)
Cảm ơn. (thân mật)
郵便局
ゆうびんきょく
bưu điện
bưu điện
病院
びょういん
bệnh viện
bệnh viện
大使館
たいしかん
đại sứ quán
đại sứ quán
銀行
ぎんこう
ngân hàng
ngân hàng
コンビニ
cửa hàng tiện lợi
cửa hàng tiện lợi
デパート
cửa hàng bách hóa
cửa hàng bách hóa
駅
えき
nhà ga
nhà ga
どこ
ở đâu
ở đâu
コピー機
き
máy copy
máy copy
辞書
じしょ
từ điển
từ điển
地図
ちず
bản đồ
bản đồ
冷蔵庫
れいぞうこ
tủ lạnh
tủ lạnh
エアコン
máy điều hòa
máy điều hòa
時計
とけい
đồng hồ
đồng hồ
電子レンジ
でんし
lò vi sóng
lò vi sóng
洗濯機
せんたくき
máy giặt
máy giặt
掃除機
そうじき
máy hút bụi
máy hút bụi
ポット
bình thủy, bình đựng nước
bình thủy, bình đựng nước
靴
くつ
giày
giày
ゼロ/零
れい
(số) không
(số) không
一
いち
(số) 1
(số) 1
二
に
(số) 2
(số) 2
三
さん
(số) 3 よん/し
(số) 3 よん/し
四
(số) 4
(số) 4
五
ご
(số) 5
(số) 5
六
ろく
(số) 6 なな/しち
(số) 6 なな/しち
七
(số) 7
(số) 7
八
はち
(số) 8 きゅう/く
(số) 8 きゅう/く
九
(số) 9
(số) 9
十
じゅう
(số) 10 ひゃく(びゃく/ぴゃく)
(số) 10 ひゃく(びゃく/ぴゃく)
百
(số) 100 せん/ぜん
(số) 100 せん/ぜん
千
(số) 1000
(số) 1000
万
まん
(số) 10,000
(số) 10,000
-階
かい
tầng -
tầng -
何~
なん
là ~ gì?
là ~ gì?
何階
なんがい
tầng mấy?
tầng mấy?
-円
えん
-yên (đơn vị tiền Nhật)
-yên (đơn vị tiền Nhật)
いくら
bao nhiêu tiền
bao nhiêu tiền
じゃ
vậy thì...
vậy thì...
~を ください。
Xin cho tôi ~.
Xin cho tôi ~.
お茶
ちゃ
trà
trà
ワイン
rượu vang
rượu vang
ビール
bia
bia
チョコレート
sô cô la
sô cô la
サントリー
Suntory
Suntory
ロッテ
Lotte
Lotte
ナイキ
Nike
Nike
アップル
Apple (công ty)
Apple (công ty)
キヤノン
Canon
Canon
おいしいですね。
Ngon quá!
Ngon quá!
ゆり大学
trường Đại học Yuri
trường Đại học Yuri
食べます
た
ăn
ăn
飲みます
の
uống
uống
買います
か
mua
mua
書きます
か
viết
viết
聞きます
き
nghe
nghe
見ます
み
xem
xem
読みます
よ
đọc
đọc
します
làm
làm
下ろします[お金を
おかね
~]I rút [tiền]
~]I rút [tiền]
ご飯
はん
bữa ăn, cơm
bữa ăn, cơm
朝ご飯
あさはん
bữa sáng, cơm sáng
bữa sáng, cơm sáng
昼ご飯
ひるはん
bữa trưa, cơm trưa
bữa trưa, cơm trưa
晩ご飯
ばんはん
bữa tối, cơm tối
bữa tối, cơm tối
パン
bánh mì
bánh mì
魚
さかな
cá
cá
果物
くだもの
trái cây
trái cây
野菜
やさい
rau
rau
卵
たまご
trứng
trứng
カレー
cà ri
cà ri
(お)弁当
べんとう
cơm hộp
cơm hộp
料理
りょうり
món ăn, thức ăn
món ăn, thức ăn
牛乳
ぎゅうにゅう
sữa
sữa
(お)酒
さけ
đồ uống có cồn, rượu gạo Nhật Bản
đồ uống có cồn, rượu gạo Nhật Bản
映画
えいが
phim
phim
音楽
おんがく
âm nhạc
âm nhạc
クラシック
nhạc cổ điển
nhạc cổ điển
ジャズ
nhạc jazz
nhạc jazz
ロック
nhạc rock
nhạc rock
J-ポップ
J-pop (nhạc pop Nhật Bản)
J-pop (nhạc pop Nhật Bản)
テニス
quần vợt
quần vợt
ジョギング
chạy bộ
chạy bộ
サッカー
bóng đá
bóng đá
ゲーム
trò chơi
trò chơi
手紙
てがみ
lá thư
lá thư
お金
かね
tiền
tiền
切手
きって
tem
tem
図書館
としょかん
thư viện
thư viện
公園
こうえん
công viên
công viên
うち
nhà
nhà
レストラン
nhà hàng
nhà hàng
スーパー
siêu thị
siêu thị
~屋
や
cửa hàng ~
cửa hàng ~
パン屋
や
cửa hàng bánh mì
cửa hàng bánh mì
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà
bài tập về nhà
今日
きょう
hôm nay
hôm nay
あした
ngày mai
ngày mai
あさって
ngày mốt, ngày kia
ngày mốt, ngày kia
今晩
こんばん
tối nay, đêm nay
tối nay, đêm nay
毎朝
まいあさ
mỗi sáng
mỗi sáng
毎晩
まいばん
mỗi đêm
mỗi đêm
毎日
まいにち
mỗi ngày
mỗi ngày
いつも
luôn luôn, lúc nào cũng
luôn luôn, lúc nào cũng
時々
ときどき
thỉnh thoảng
thỉnh thoảng
それから
sau đó
sau đó
何
なに
cái gì
cái gì
質問
しつもん
câu hỏi
câu hỏi
起きます
お
thức dậy
thức dậy
寝ます
ね
ngủ
ngủ
働 きます
はたら
đi làm
đi làm
休みます
やす
nghỉ ngơi, nghỉ học
nghỉ ngơi, nghỉ học
始まります
はじ
bắt đầu
bắt đầu
終わります
お
hoàn thành, kết thúc
hoàn thành, kết thúc
泳ぎます
およ
bơi
bơi
勉強します
べんきょう
học
học
研究します
けんきゅう
nghiên cứu
nghiên cứu
練習します
れんしゅう
luyện tập, thực hành
luyện tập, thực hành
作ります
つく
làm, tạo ra
làm, tạo ra
入ります
はい
vào (nơi chốn + trợ từ に)
vào (nơi chốn + trợ từ に)
インターネット
internet
internet
メール
e-mail
e-mail
コンサート
buổi hòa nhạc
buổi hòa nhạc
パーティー
bữa tiệc
bữa tiệc
アルバイト
việc làm bán thời gian
việc làm bán thời gian
説明
せつめい
giải thích
giải thích
~会
かい
buổi~, hội~
buổi~, hội~
説明会
せつめいかい
buổi giải thích, buổi giới thiệu
buổi giải thích, buổi giới thiệu
文法
ぶんぽう
văn phạm, ngữ pháp
văn phạm, ngữ pháp
会話
かいわ
hội thoại
hội thoại
漢字
かんじ
Hán tự
Hán tự
定食
ていしょく
cơm phần
cơm phần
(お)風呂
ふろ
bồn tắm
bồn tắm
お相撲さん
すもう
Sumo, vận động viên đô vật
Sumo, vận động viên đô vật
皆さん
みな
mọi người
mọi người
文化センター
ぶんか
trung tâm Văn hóa
trung tâm Văn hóa
映画会
えいがかい
hội chiếu phim
hội chiếu phim
朝
あさ
buổi sáng
buổi sáng
昼
ひる
trưa, ban ngày
trưa, ban ngày
晩
ばん
buổi tối, ban đêm
buổi tối, ban đêm
夜
よる
buổi tối, ban đêm
buổi tối, ban đêm
今朝
けさ
sáng nay
sáng nay
今
いま
bây giờ
bây giờ
午前
ごぜん
buổi sáng, a.m.
buổi sáng, a.m.
午後
ごご
buổi chiều, buổi tối p.m.
buổi chiều, buổi tối p.m.
-時
じ
-giờ ふん/ぷん
-giờ ふん/ぷん
- 分
-phút
-phút
-時半
じはん
-giờ rưỡi
-giờ rưỡi
何時
なんじ
mấy giờ
mấy giờ
何分
なんぷん
mấy phút
mấy phút
昨日
きのう
hôm qua
hôm qua
おととい
hôm kia
hôm kia
今週
こんしゅう
tuần này
tuần này
来週
らいしゅう
tuần sau
tuần sau
先週
せんしゅう
tuần trước
tuần trước
毎週
まいしゅう
mỗi tuần
mỗi tuần
月曜日
げつようび
thứ hai
thứ hai
火曜日
かようび
thứ ba
thứ ba
水曜日
すいようび
thứ tư
thứ tư
木曜日
もくようび
thứ năm
thứ năm
金曜日
きんようび
thứ sáu
thứ sáu
土曜日
どようび
thứ bảy
thứ bảy
日曜日
にちようび
chủ nhật
chủ nhật
何曜日
なんようび
thứ mấy
thứ mấy
~から
từ~
từ~
~まで
đến~
đến~
~ごろ
khoảng~
khoảng~
-歳 -
さい
tuổi
tuổi
何歳
なんさい
bao nhiêu/mấy tuổi
bao nhiêu/mấy tuổi
おいくつ
bao nhiêu tuổi?
bao nhiêu tuổi?
東京
とうきょう
Tokyo
Tokyo
ロンドン
Luân Đôn
Luân Đôn
ペキン
Bắc Kinh
Bắc Kinh
シカゴ
Chicago
Chicago
ニューヨーク
New York
New York
カイロ
Cairo
Cairo
バンコク
Băng Cốc
Băng Cốc
シドニー
Sydney
Sydney
サンパウロ
Sao Paulo
Sao Paulo
モンゴル
Mông Cổ
Mông Cổ
失礼ですが、~
しつれい
xin lỗi
xin lỗi
もしもし
alô
alô
おはよう ございます。
Chào (buổi sáng).
Chào (buổi sáng).
すばる山
やま
Subaruyama
Subaruyama
行きます
い
đi
đi
帰ります
かえ
về
về
来ます
き
đến
đến
食事します
しょくじ
ăn
ăn
会います
あ
gặp (người + trợ từ に)
gặp (người + trợ từ に)
(お)寺
てら
chùa
chùa
動物園
どうぶつえん
sở thú
sở thú
温泉
おんせん
suối nước nóng
suối nước nóng
パンダ
gấu trúc
gấu trúc
サラダ
salad, món rau trộn
salad, món rau trộn
ケーキ
bánh (kem),bánh ngọt
bánh (kem),bánh ngọt
プール
hồ bơi
hồ bơi
ドライブ
chuyến lái xe đi chơi
chuyến lái xe đi chơi
(お)祭り
まつ
lễ hội
lễ hội
花火
はなび
pháo hoa
pháo hoa
バス
xe buýt
xe buýt
飛行機
ひこうき
máy bay
máy bay
電車
でんしゃ
xe điện
xe điện
自転車
じてんしゃ
xe đạp
xe đạp
地下鉄
ちかてつ
xe điện ngầm
xe điện ngầm
バイク
xe máy
xe máy
新幹線
しんかんせん
Shinkansen (tên một loại xe điện tốc hành)
Shinkansen (tên một loại xe điện tốc hành)
船
ふね
con tàu
con tàu
高校生
こうこうせい
học sinh trung học phổ thông
học sinh trung học phổ thông
週末
しゅうまつ
cuối tuần
cuối tuần
夏休み
なつやす
nghỉ hè
nghỉ hè
冬休み
ふゆやす
nghỉ đông
nghỉ đông
今月
こんげつ
tháng này
tháng này
来月
らいげつ
tháng tới
tháng tới
先月
せんげつ
tháng trước
tháng trước
今年
ことし
năm nay
năm nay
来年
らいねん
năm tới
năm tới
去年
きょねん
năm ngoái
năm ngoái
誕生日
たんじょうび
sinh nhật
sinh nhật
-月
がつ
tháng -
tháng -
何月
なんがつ
tháng mấy
tháng mấy
-日
にち
ngày -
ngày -
何日
なんにち
ngày mấy
ngày mấy
1日
ついたち
ngày một
ngày một
2日
ふつか
ngày hai
ngày hai
3日
みっか
ngày ba
ngày ba
4日
よっか
ngày bốn
ngày bốn
5日
いつか
ngày năm
ngày năm
6日
むいか
ngày sáu
ngày sáu
7日
なのか
ngày bảy
ngày bảy
8日
ようか
ngày tám
ngày tám
9日
ここのか
ngày chín
ngày chín
10日
とおか
ngày muời
ngày muời
4日
じゅうよっか
ngày mười bốn
ngày mười bốn
20日
はつか
ngày hai mươi
ngày hai mươi
4日
にじゅうよっか
ngày hai mươi bốn
ngày hai mươi bốn
いつ
khi nào
khi nào
歩いて
ある
đi bộ
đi bộ
一緒に
いっしょ
cùng nhau
cùng nhau
一人で
ひとり
một mình
một mình
今度
こんど
lần sau, lần tới
lần sau, lần tới
ええ
ừ, ờ... (cách nói thân mật của はい)
ừ, ờ... (cách nói thân mật của はい)
~とき、~
khi~, lúc~
khi~, lúc~
いいですね。
Tốt rồi còn gì. Tốt nhỉ!
Tốt rồi còn gì. Tốt nhỉ!
すみません。
Xin lỗi.
Xin lỗi.
ちょっと......。
Thật là khó nói, nhưng....(cách nói khéo khi từ chối)
Thật là khó nói, nhưng....(cách nói khéo khi từ chối)
北海道
ほっかいどう
Hokkaido
Hokkaido
札幌
さっぽろ
Sapporo
Sapporo
仙台
せんだい
Sendai
Sendai
横浜
よこはま
Yokohama
Yokohama
名古屋
なごや
Nagoya
Nagoya
京都
きょうと
Kyoto
Kyoto
大阪
おおさか
Osaka
Osaka
広島
ひろしま
Hiroshima
Hiroshima
別府
べっぷ
Beppu
Beppu
大阪城
おおさかじょう
Thành Osaka げん ば く Gembaku Dome (tòa nhà hình vòm ở Hiroshima bị bom nguyên tử
Thành Osaka げん ば く Gembaku Dome (tòa nhà hình vòm ở Hiroshima bị bom nguyên tử
原爆ドーム
tàn phá trong Thế Chiến thứ 2)
tàn phá trong Thế Chiến thứ 2)
田中 正男
たなかまさお
Tanaka Masao
Tanaka Masao
まとめ
tóm tắt
tóm tắt
りんご
quả táo
quả táo
おやすみなさい。
Chúc ngủ ngon.
Chúc ngủ ngon.
大きい
おお
to
to
小さい
ちい
nhỏ
nhỏ
新 しい
あたら
mới
mới
古い
ふる
cũ
cũ
面白い
おもしろ
thú vị
thú vị
高い
たか
cao, đắt tiền, mắc
cao, đắt tiền, mắc
低い
ひく
thấp
thấp
安い
やす
rẻ
rẻ
楽しい
たの
vui nhộn
vui nhộn
いい
tốt
tốt
おいしい
ngon
ngon
難 しい
むずか
khó
khó
青い
あお
xanh dương
xanh dương
黒い
くろ
đen
đen
白い
しろ
trắng
trắng
赤い
あか
đỏ
đỏ
広い
ひろ
rộng
rộng
狭い
せま
hẹp
hẹp
元気[な]
げんき
khỏe mạnh, hoạt bát
khỏe mạnh, hoạt bát
親切[な]
しんせつ
tử tế, tốt bụng
tử tế, tốt bụng
簡単[な]
かんたん
đơn giản
đơn giản
きれい[な]
đẹp, sạch sẽ
đẹp, sạch sẽ
にぎやか[な]
nhộn nhịp
nhộn nhịp
静か[な]
しず
yên lặng
yên lặng
便利[な]
べんり
tiện lợi
tiện lợi
有名[な]
ゆうめい
nổi tiếng
nổi tiếng
大変[な]
たいへん
vất vả, cực nhọc
vất vả, cực nhọc
花
はな
hoa
hoa
桜
さくら
hoa anh đào
hoa anh đào
もの
vật
vật
ゲームソフト
phần mềm game
phần mềm game
写真
しゃしん
hình, ảnh
hình, ảnh
コート
áo khoác
áo khoác
アニメ
phim hoạt hình
phim hoạt hình
スポーツ
thể thao
thể thao
バドミントン
cầu lông
cầu lông
生活
せいかつ
cuộc sống, sinh hoạt
cuộc sống, sinh hoạt
食べ物
たもの
đồ ăn
đồ ăn
バナナ
chuối
chuối
ところ
nơi, chỗ
nơi, chỗ
部屋
へや
phòng
phòng
アパート
chung cư, căn hộ
chung cư, căn hộ
山
やま
núi
núi
海
うみ
biển
biển
町
まち
thành phố, thị trấn
thành phố, thị trấn
建物
たてもの
tòa nhà
tòa nhà
どう
như thế nào
như thế nào
どんな ~
như thế nào
như thế nào
どれ
cái nào (từ 3 vật trở lên)
cái nào (từ 3 vật trở lên)
あまり
không ~ lắm
không ~ lắm
とても
rất ~
rất ~
いちばん
số một, nhất
số một, nhất
そして ~,
Và ~
Và ~
~ が、~。 ~,
nhưng ~
nhưng ~
富士山
ふじさん
Núi Phú Sĩ
Núi Phú Sĩ
オーストリア
Áo
Áo
ウィーン
Vienna
Vienna
オペラハウス
Nhà hát kịch Opera
Nhà hát kịch Opera
テレサ
Teresa
Teresa
形容詞
けいようし
tính từ
tính từ
い形容詞
けいようし
tính từ い
tính từ い
な形容詞
けいようし
tính từ な
tính từ な
名詞
めいし
danh từ
danh từ
動詞
どうし
động từ
động từ
あります
có (vật không chuyển động)
có (vật không chuyển động)
います
có (vật có chuyển động)
có (vật có chuyển động)
歌います
うた
hát
hát
踊ります
おど
khiêu vũ
khiêu vũ
遠い
とお
xa
xa
近い
ちか
gần
gần
忙 しい
いそが
bận rộn
bận rộn
暇[な]
ひま
rảnh rỗi
rảnh rỗi
男
おとこ
nam, đàn ông, con trai
nam, đàn ông, con trai
女
おんな
nữ, con gái
nữ, con gái
子供
こども
trẻ con
trẻ con
男 の人
おとこひと
người con trai, người đàn ông
người con trai, người đàn ông
男 の子
おとここ
bé trai
bé trai
女 の人
おんなひと
người phụ nữ, người con gái
người phụ nữ, người con gái
女 の子
おんなこ
bé gái
bé gái
動物
どうぶつ
động vật
động vật
犬
いぬ
chó
chó
猫
ねこ
mèo
mèo
木
き
cây
cây
箱
はこ
cái hộp
cái hộp
(お)土産
みやげ
quà lưu niệm
quà lưu niệm
机
つくえ
bàn làm việc
bàn làm việc
パジャマ
đồ ngủ, bộ quần áo pyjama
đồ ngủ, bộ quần áo pyjama
ピアノ
đàn dương cầm
đàn dương cầm
ベッド
giường
giường
テスト
kiểm tra
kiểm tra
テーブル
bàn
bàn
いす
ghế
ghế
釣り
つ
câu cá
câu cá
電話
でんわ
điện thoại
điện thoại
自動販売機
じどうはんばいき
máy bán hàng tự động
máy bán hàng tự động
ロッカー
két, tủ
két, tủ
交番
こうばん
trạm cảnh sát
trạm cảnh sát
バス停
てい
trạm dừng xe buýt
trạm dừng xe buýt
ポスト
hộp thư, thùng thư
hộp thư, thùng thư
エレベーター
thang máy
thang máy
北口
きたぐち
cửa bắc
cửa bắc
南 口
みなみぐち
cửa nam
cửa nam
東 口
ひがしぐち
cửa đông
cửa đông
西口
にしぐち
cửa tây
cửa tây
教会
きょうかい
nhà thờ
nhà thờ
湖
みずうみ
hồ
hồ
店
みせ
tiệm, quán
tiệm, quán
上
うえ
trên
trên
下
した
dưới
dưới
右
みぎ
bên phải
bên phải
左
ひだり
bên trái
bên trái
前
まえ
trước
trước
後ろ
うし
sau
sau
中
なか
trong
trong
外
そと
ngoài
ngoài
横
よこ
bên cạnh (ngang)
bên cạnh (ngang)
隣
となり
bên cạnh, kế bên
bên cạnh, kế bên
間
あいだ
giữa
giữa
近く
ちか
khu vực lân cận, vùng phụ cận
khu vực lân cận, vùng phụ cận
1人
ひとり
một người
một người
2人
ふたり
hai người
hai người
-人
にん
ーngười
ーngười
何人
なんにん
bao nhiêu người
bao nhiêu người
たくさん
nhiều
nhiều
ええと
ừm...để tôi xem...
ừm...để tôi xem...
へえ
ủa, vậy à...
ủa, vậy à...
~や ~
nào là~ (liệt kê) ~ phải không? (hỏi lại, xác nhận lại lời nói trước đó của đối
nào là~ (liệt kê) ~ phải không? (hỏi lại, xác nhận lại lời nói trước đó của đối
~ですか。
phương)
phương)
どうも ありがとう ございました。
Xin cảm ơn rất nhiều.
Xin cảm ơn rất nhiều.
分かりました。
わ
Tôi đã hiểu rồi.
Tôi đã hiểu rồi.
また あした。
Hẹn gặp lại ngày mai.
Hẹn gặp lại ngày mai.
カナダ
Canada
Canada
みどり駅
えき
Ga Midori
Ga Midori
かきます[絵を~]
え
vẽ [tranh]
vẽ [tranh]
分かります
わ
hiểu
hiểu
開けます
あ
mở
mở
散歩します
さんぽ
tản bộ, đi dạo bộ
tản bộ, đi dạo bộ
あります
có (thời gian, hẹn)
có (thời gian, hẹn)
お見合いします
みあ
nam nữ gặp nhau qua sự giới thiệu, mai mối, xem mắt
nam nữ gặp nhau qua sự giới thiệu, mai mối, xem mắt
甘い
あま
ngọt
ngọt
辛い
から
cay
cay
暑い
あつ
(trời) nóng
(trời) nóng
寒い
さむ
(trời) lạnh
(trời) lạnh
眠い
ねむ
buồn ngủ
buồn ngủ
好き[な]
す
thích
thích
嫌い[な]
きら
ghét
ghét
上手[な]
じょうず
giỏi
giỏi
下手[な]
へた
dở
dở
残念[な]
ざんねん
đáng tiếc
đáng tiếc
掃除
そうじ
dọn dẹp, vệ sinh
dọn dẹp, vệ sinh
洗濯
せんたく
giặt giũ
giặt giũ
すし
món sushi
món sushi
野球
やきゅう
bóng chày
bóng chày
買い物
かもの
mua sắm
mua sắm
デート
hẹn hò
hẹn hò
山登り
やまのぼ
leo núi
leo núi
ゴルフ
gôn
gôn
旅行
りょこう
du lịch
du lịch
漫画
まんが
truyện tranh
truyện tranh
絵
え
tranh
tranh
歌
うた
bài hát
bài hát
ドラマ
phim truyền hình nhiều tập
phim truyền hình nhiều tập
番組
ばんぐみ
chương trình
chương trình
テレビ番組
ばんぐみ
chương trình truyền hình
chương trình truyền hình
英語
えいご
tiếng Anh
tiếng Anh
片仮名
かたかな
chữ Katakana
chữ Katakana
平仮名
ひらがな
chữ Hiragana
chữ Hiragana
アナウンス
thông báo
thông báo
ルール
quy tắc
quy tắc
窓
まど
cửa sổ
cửa sổ
天気
てんき
thời tiết
thời tiết
雨
あめ
mưa
mưa
注射
ちゅうしゃ
tiêm chích
tiêm chích
時間
じかん
thời gian
thời gian
通訳
つうやく
thông dịch
thông dịch
約束
やくそく
lời hứa
lời hứa
教師
きょうし
giáo viên
giáo viên
モデル
người mẫu, mô hình
người mẫu, mô hình
弁護士
べんごし
luật sư
luật sư
選手
せんしゅ
tuyển thủ, vận động viên
tuyển thủ, vận động viên
サッカー選手
せんしゅ
cầu thủ bóng đá
cầu thủ bóng đá
ミュージシャン
nhạc sĩ
nhạc sĩ
お父さん
とう
cha (người khác)
cha (người khác)
お母さん
かあ
mẹ (người khác)
mẹ (người khác)
お兄さん
にい
anh trai (người khác)
anh trai (người khác)
お姉さん
ねえ
chị (người khác)
chị (người khác)
弟 さん
おとうと
em trai (người khác)
em trai (người khác)
妹 さん
いもうと
em gái (người khác)
em gái (người khác)
父
ちち
cha tôi
cha tôi
母
はは
mẹ tôi
mẹ tôi
兄
あに
anh trai tôi
anh trai tôi
姉
あね
chị tôi
chị tôi
弟
おとうと
em trai tôi
em trai tôi
妹
いもうと
em gái tôi
em gái tôi
(ご)家族
かぞく
gia đình (người khác)
gia đình (người khác)
(ご)両親
りょうしん
bố mẹ (người khác)
bố mẹ (người khác)
少し
すこ
một chút, một vài
một chút, một vài
だいたい
đại khái, trên cơ bản
đại khái, trên cơ bản
よく
thường
thường
全然
ぜんぜん
hoàn toàn không ~
hoàn toàn không ~
早く
はや
sớm, nhanh chóng
sớm, nhanh chóng
うーん
tốt (đồng ý với cái gì đó)
tốt (đồng ý với cái gì đó)
~から、~
vì ~
vì ~
どうして
tại sao
tại sao
どうしてですか。
Tại sao vậy?
Tại sao vậy?
そうですね。
Để xem nào...(do dự, dùng khi đang suy nghĩ)
Để xem nào...(do dự, dùng khi đang suy nghĩ)
よろしく お願いします。
ねが
Xin được giúp đỡ.
Xin được giúp đỡ.
スペイン
Tây Ban Nha
Tây Ban Nha
さゆり
Sayuri
Sayuri
えり
Eri
Eri
ともみ
Tomomi
Tomomi
あきら
Akira
Akira
ひろし
Hiroshi
Hiroshi
貸します
か
cho mượn
cho mượn
あげます
cho, tặng
cho, tặng
教えます
おし
dạy
dạy
送ります
おく
gửi
gửi
かけます[電話を~]
でんわ
gọi [điện thoại]
gọi [điện thoại]
借ります
か
mượn
mượn
習います
なら
học
học
もらいます
nhận được
nhận được
します
chọn (vật+trợ từ に)
chọn (vật+trợ từ に)
話します
はな
nói chuyện
nói chuyện
すてき[な]
tuyệt vời, xinh
tuyệt vời, xinh
プレゼント
món quà
món quà
カード
thẻ
thẻ
絵はがき
え
bưu ảnh
bưu ảnh
ネックレス
dây chuyền, dây đeo cổ
dây chuyền, dây đeo cổ
ネクタイ
cà vạt
cà vạt
シャツ
áo sơ mi
áo sơ mi
セーター
áo len mỏng mặc khoác ngoài
áo len mỏng mặc khoác ngoài
お茶
ちゃ
trà
trà
石けん
せっ
xà phòng
xà phòng
みかん
quýt
quýt
手
て
tay
tay
レポート
báo cáo
báo cáo
航空便
こうくうびん
gửi hàng bằng đường máy bay
gửi hàng bằng đường máy bay
荷物
にもつ
hành lý
hành lý
書留
かきとめ
gửi bảo đảm
gửi bảo đảm
色
いろ
màu sắc
màu sắc
クラス
lớp
lớp
先輩
せんぱい
người đi trước, lớp anh chị đi trước
người đi trước, lớp anh chị đi trước
後輩
こうはい
người vô sau, lớp đàn em vô sau
người vô sau, lớp đàn em vô sau
夫
おっと
chồng tôi
chồng tôi
(ご)主人
しゅじん
chồng (người khác)
chồng (người khác)
妻
つま
vợ tôi
vợ tôi
奥さん
おく
vợ (người khác)
vợ (người khác)
子供さん
こども
con (người khác)
con (người khác)
(ご)注文
ちゅうもん
gọi món (dùng trong nhà hàng, quán ăn), đặt hàng
gọi món (dùng trong nhà hàng, quán ăn), đặt hàng
サンドイッチ
bánh sandwich
bánh sandwich
スパゲティ
mì Ý
mì Ý
ステーキ
bít tết
bít tết
はし
đũa
đũa
スプーン
muỗng, thìa
muỗng, thìa
ナイフ
cái dao
cái dao
フォーク
cái nĩa, cái xiên
cái nĩa, cái xiên
1つ
ひと
một (đơn vị đếm)
một (đơn vị đếm)
2つ
ふた
hai
hai
3つ
みっ
ba
ba
4つ
よっ
bốn
bốn
5つ
いつ
năm
năm
6つ
むっ
sáu
sáu
7つ
なな
bảy
bảy
8つ
やっ
tám
tám
9つ
ここの
chín
chín
mười
とお
いくつ
bao nhiêu
bao nhiêu
-台
-chiếc/cái (đơn vị đếm xe, máy móc)
-chiếc/cái (đơn vị đếm xe, máy móc)
何台
なんだい
bao nhiêu chiếc/cái
bao nhiêu chiếc/cái
-枚
まい
-tờ/tấm (đơn vị đếm giấy, tem, áo)
-tờ/tấm (đơn vị đếm giấy, tem, áo)
何枚
なんまい
bao nhiêu/mấy tờ
bao nhiêu/mấy tờ
全部で
ぜんぶ
toàn bộ
toàn bộ
また
thêm nữa, thêm vào đó, và
thêm nữa, thêm vào đó, và
初めて
はじ
đầu tiên
đầu tiên
かしこまりました。
Tôi hiểu rồi.
Tôi hiểu rồi.
~を お願いします。
ねが
Làm ỏn ~.
Làm ỏn ~.
いらっしゃいませ。
Xin kính chào quý khách.
Xin kính chào quý khách.
~に よろしく。
Cho tôi gửi lời hỏi thăm đến ~.
Cho tôi gửi lời hỏi thăm đến ~.
多い
おお
nhiều (~が)
nhiều (~が)
少ない
すく
ít(~が)
ít(~が)
長い
なが
dài
dài
短い
みじか
ngắn
ngắn
暖 かい
あたた
ấm
ấm
涼しい
すず
mát
mát
明るい
あか
sáng
sáng
暗い
くら
tối
tối
優しい
やさ
hiền, tốt bụng
hiền, tốt bụng
速い
はや
nhanh
nhanh
遅い
おそ
chậm
chậm
うるさい
ồn ào
ồn ào
いい
thích, chọn, dùng [cà phê](コーヒーが~)
thích, chọn, dùng [cà phê](コーヒーが~)
大切[な]
たいせつ
quan trọng
quan trọng
まじめ[な]
chăm chỉ, nghiêm túc
chăm chỉ, nghiêm túc
頭
あたま
đầu
đầu
顔
かお
mặt
mặt
目
め
mắt
mắt
鼻
はな
mũi
mũi
口
くち
miệng
miệng
耳
みみ
tai
tai
首
くび
cổ
cổ
体
からだ
cơ thể
cơ thể
足
あし
chân
chân
背
せ
lưng, dáng
lưng, dáng
留学生
りゅうがくせい
du học sinh
du học sinh
経済
けいざい
kinh tế
kinh tế
~学部
がくぶ
khoa ~
khoa ~
経済学部
けいざいがくぶ
khoa Kinh tế
khoa Kinh tế
環境
かんきょう
môi trường
môi trường
学費
がくひ
học phí
học phí
キャンパス
khuôn viên
khuôn viên
歴史
れきし
lịch sử
lịch sử
仕事
しごと
công việc
công việc
天ぷら
てん
món tempura
món tempura
豚カツ
とん
món tonkatsu
món tonkatsu
飲み物
のもの
thức uống
thức uống
いちご
dâu tây
dâu tây
すいか
dưa hấu
dưa hấu
メロン
dưa lưới
dưa lưới
柔道
じゅうどう
judo
judo
スケート
trượt băng
trượt băng
春
はる
mùa xuân
mùa xuân
夏
なつ
mùa hè
mùa hè
秋
あき
mùa thu
mùa thu
冬
ふゆ
mùa đông
mùa đông
独身
どくしん
độc thân
độc thân
マンション
Căn hộ
Căn hộ
駐車場
ちゅうしゃじょう
bãi đậu xe hơi
bãi đậu xe hơi
-年
ねん
năm -
năm -
1年
ねん
một năm
một năm
何年
なんねん
năm mấy
năm mấy
-平方メートル
へいほう
(m2) -mét vuông
(m2) -mét vuông
どちら
bên nào, cái nào, phía nào...
bên nào, cái nào, phía nào...
どちらも
cả hai
cả hai
ずっと
suốt
suốt
でも
nhưng, tuy nhiên
nhưng, tuy nhiên
九州
きゅうしゅう
Kyushu
Kyushu
マニラ
Manila
Manila
パリ
Paris
Paris
奈良
なら
Nara
Nara
ソウル
Seoul
Seoul
さくらマンション
Chung cư Sakura
Chung cư Sakura
みどりアパート
Chung cư Midori
Chung cư Midori
発 表 します
はっぴょう
phát biểu, trình bày
phát biểu, trình bày
登ります
のぼ
leo (núi + trợ từ に)
leo (núi + trợ từ に)
泊まります
と
ở lại qua đêm (khách sạn + trợ từ に)
ở lại qua đêm (khách sạn + trợ từ に)
着ます
き
mặc
mặc
脱ぎます
ぬ
cởi
cởi
かかります
tốn (thời gian, tiền bạc)
tốn (thời gian, tiền bạc)
撮ります
と
chụp ảnh
chụp ảnh
厳しい
きび
nghiêm khắc, nghiêm trọng
nghiêm khắc, nghiêm trọng
怖い
こわ
đáng sợ
đáng sợ
重い
おも
nặng
nặng
軽い
かる
nhẹ
nhẹ
冷たい
つめ
lạnh
lạnh
休み
やす
nghỉ giải lao, ngày nghỉ, việc nghỉ học/làm
nghỉ giải lao, ngày nghỉ, việc nghỉ học/làm
昼休み
ひるやす
nghỉ trưa
nghỉ trưa
花見
はなみ
ngắm hoa anh đào
ngắm hoa anh đào
おにぎり
cơm nắm, cơm vắt
cơm nắm, cơm vắt
準備
じゅんび
chuẩn bị
chuẩn bị
ホテル
khách sạn
khách sạn
授業
じゅぎょう
giờ học
giờ học
着物
きもの
Kimono (quần áo truyền thống của Nhật Bản)
Kimono (quần áo truyền thống của Nhật Bản)
フェリー
phà
phà
空港
くうこう
sân bay
sân bay
~たち
(hậu tố để chỉ số nhiều)
(hậu tố để chỉ số nhiều)
わたしたち
chúng tôi
chúng tôi
橋
はし
cây cầu
cây cầu
赤
あか
màu đỏ
màu đỏ
黄色
きいろ
màu vàng
màu vàng
景色
けしき
cảnh sắc, phong cảnh
cảnh sắc, phong cảnh
島
しま
hòn đảo ふん/ぷん
hòn đảo ふん/ぷん
- 分 -
phút
phút
何分
なんぶん
bao nhiêu/mấy phút
bao nhiêu/mấy phút
-時間 -
じかん
tiếng
tiếng
何時間
なんじかん
bao nhiêu/mấy tiếng
bao nhiêu/mấy tiếng
-日 -
にち
ngày
ngày
何日
なんにち
bao nhiêu ngày
bao nhiêu ngày
-週間 -
しゅうかん
tuần
tuần
何週間
なんしゅうかん
bao nhiêu/mấy tuần
bao nhiêu/mấy tuần
-か月 -
げつ
tháng
tháng
何か月
なんげつ
bao nhiêu/mấy tháng
bao nhiêu/mấy tháng
-年* -
ねん
năm
năm
何年
なんねん
bao nhiêu/mấy năm
bao nhiêu/mấy năm
半年
はんとし
nửa năm
nửa năm
どのぐらい
khoảng bao lâu
khoảng bao lâu
~の始め
はじ
bắt đầu, đầu (năm), đầu (tuần)
bắt đầu, đầu (năm), đầu (tuần)
~の終わり
お
cuối (năm), cuối (tuần)
cuối (năm), cuối (tuần)
この 間
あいだ
hôm nọ, mấy hôm trước
hôm nọ, mấy hôm trước
あ
ah
ah
ちょっと
một chút
một chút
~ぐらい
khoảng~
khoảng~
どうぞ。
Xin mời.
Xin mời.
ありがとう。
Cảm ơn.
Cảm ơn.
シアトル
Seattle
Seattle
ローマ
Roma
Roma
プサン
Busan
Busan
福岡
ふくおか
Fukuoka
Fukuoka
鹿児島
かごしま
Kagoshima
Kagoshima
成田
なりた
Narita
Narita
宮島
みやじま
Miyajima
Miyajima
捕ります
と
bắt (cá, chim...)
bắt (cá, chim...)
珍 しい
めずら
hiếm
hiếm
いろいろ[な]
nhiều thứ khác nhau
nhiều thứ khác nhau
鳥
とり
chim
chim
ライオン
sư tử
sư tử
くじゃく
con công
con công
ペンギン
chim cánh cụt
chim cánh cụt
人間
にんげん
con người, loài người
con người, loài người
髪
かみ
tóc
tóc
言葉
ことば
từ vựng, ngôn từ
từ vựng, ngôn từ
~の 中で
なか
trong số~
trong số~
問題
もんだい
câu hỏi, vấn đề
câu hỏi, vấn đề
答え
こた
câu trả lời
câu trả lời
遊びます
あそ
vui chơi, chơi
vui chơi, chơi
返します
かえ
trả lại
trả lại
迎えます
むか
đón
đón
持ちます
も
mang, giữ, có
mang, giữ, có
手伝います
てつだ
giúp đỡ, hỗ trợ
giúp đỡ, hỗ trợ
洗います
あら
rửa
rửa
使います
つか
sử dụng
sử dụng
相談します
そうだん
thảo luận, trao đổi (với người + trợ từ に) ( về nội dung + trợ từ を)
thảo luận, trao đổi (với người + trợ từ に) ( về nội dung + trợ từ を)
欲しい
ほ
muốn
muốn
痛い
いた
đau
đau
大丈夫[な]
không sao
không sao
布団
ふとん
cái chăn, cái mền, cái nệm
cái chăn, cái mền, cái nệm
(お)皿
さら
đĩa, dĩa
đĩa, dĩa
コップ
tách
tách
ハイキング
đi bộ đường dài
đi bộ đường dài
スキー
trượt tuyết
trượt tuyết
相撲
すもう
sumo, đô vật
sumo, đô vật
チケット
vé
vé
工場
こうじょう
nhà máy
nhà máy
市役所
しやくしょ
ủy ban nhân dân thành phố (huyện)
ủy ban nhân dân thành phố (huyện)
市長
しちょう
chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố (huyện)
chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố (huyện)
見学
けんがく
tham quan học hỏi
tham quan học hỏi
大学院
cao học
cao học
ロボット
người máy
người máy
工学
こうがく
khoa học kỹ thuật ứng dụng
khoa học kỹ thuật ứng dụng
ロボット工学
こうがく
khoa học kỹ thuật ứng dụng về người máy
khoa học kỹ thuật ứng dụng về người máy
外国人登録
がいこくじんとうろく
đăng ký người nước ngoài
đăng ký người nước ngoài
~方
かた
cách ~, phương pháp ~
cách ~, phương pháp ~
作り方
つくかた
cách làm
cách làm
将来
しょうらい
tương lai
tương lai
-年生
ねんせい
học sinh, sinh viên năm thứ -
học sinh, sinh viên năm thứ -
-(年)前に -
ねんまえ
(Năm) trước, cách đây - năm
(Năm) trước, cách đây - năm
何か
なに
cái gì đấy
cái gì đấy
ありがとう ございます。
Xin cảm ơn rất nhiều!
Xin cảm ơn rất nhiều!
頑張って ください。
がんば
Cố gắng nhé!
Cố gắng nhé!
どう しますか。
Bạn sẽ làm gì? Bạn sẽ làm thế nào? Bạn làm sao?
Bạn sẽ làm gì? Bạn sẽ làm thế nào? Bạn làm sao?
疲れました。
つか
(Tôi) mệt mỏi.
(Tôi) mệt mỏi.
のどが 渇きました。
かわ
(Tôi) khát.
(Tôi) khát.
おなかが すきました。
(Tôi) đói.
(Tôi) đói.
歌舞伎座
かぶきざ
nhà hát kịch Kabuki
nhà hát kịch Kabuki
ただいま。
Tôi về rồi đây! (câu chào khi về nhà)
Tôi về rồi đây! (câu chào khi về nhà)
ホール
đại sảnh, hội trường
đại sảnh, hội trường
待ちます
ま
đợi
đợi
死にます
し
chết
chết
弾きます
ひ
chơi (nhạc cụ)
chơi (nhạc cụ)
できます
có thể
có thể
座ります
すわ
ngồi (chỗ + trợ từ に)
ngồi (chỗ + trợ từ に)
立ちます
た
đứng lên
đứng lên
払います
はら
trả tiền
trả tiền
セットします
thiết lập, cài đặt
thiết lập, cài đặt
浴びます[シャワー
あ
を~]II tắm [vòi sen]
を~]II tắm [vòi sen]
磨きます
みが
đánh răng
đánh răng
消します
け
tắt
tắt
出かけます
で
đi công chuyện, đi ra ngoài
đi công chuyện, đi ra ngoài
乗ります
の
đi xe, đi tàu (phương tiện + trợ từ に)
đi xe, đi tàu (phương tiện + trợ từ に)
降ります
お
xuống xe, xuống tàu (phương tiện + trợ từ を)
xuống xe, xuống tàu (phương tiện + trợ từ を)
始めます
はじ
bắt đầu
bắt đầu
載せます
の
đăng bài (blog, đài, báo chí + trợ từ に) (ký sự, ảnh + trợ từ を)
đăng bài (blog, đài, báo chí + trợ từ に) (ký sự, ảnh + trợ từ を)
見せます
み
cho xem
cho xem
ギター
đàn ghi-ta
đàn ghi-ta
バスケットボール
bóng rổ
bóng rổ
ボウリング
bowling
bowling
スノーボード
trượt ván trên tuyết
trượt ván trên tuyết
ダンス
khiêu vũ
khiêu vũ
空手
からて
karate
karate
カラオケ
Karaoke
Karaoke
曲
きょく
bài hát
bài hát
バーベキュー
cuộc liên hoan ngoài trời có dùng món thịt nướng
cuộc liên hoan ngoài trời có dùng món thịt nướng
テント
cái lều
cái lều
ペット
vật nuôi
vật nuôi
生け花
いばな
nghệ thuật cắm hoa
nghệ thuật cắm hoa
畳
たたみ
chiếu Nhật
chiếu Nhật
忍者
にんじゃ
Ninja (gián điệp Nhật Bản ngày xưa) ゆかた áo Yukata (áo đơn giản hơn Kimono, làm bằng chất liệu cotton
Ninja (gián điệp Nhật Bản ngày xưa) ゆかた áo Yukata (áo đơn giản hơn Kimono, làm bằng chất liệu cotton
浴衣
mặc vào mùa hè)
mặc vào mùa hè)
目覚まし時計
めざどけい
đồng hồ báo thức
đồng hồ báo thức
シャワー
vòi sen
vòi sen
歯
は
răng
răng
スピーチ
bài diễn văn
bài diễn văn
ブログ
blog
blog
料金
りょうきん
tiền phí
tiền phí
電話料金
でんわりょうきん
tiền điện thoại
tiền điện thoại
彼
かれ
anh ấy, người yêu
anh ấy, người yêu
彼女
かのじょ
cô ấy, người yêu
cô ấy, người yêu
-メートル(m) -
mét
mét
何メートル(m)
なん
bao nhiêu/mấy mét
bao nhiêu/mấy mét
この 前
まえ
mấy hôm trước
mấy hôm trước
自分で
じぶん
tự mình
tự mình
うん
ừ (trả lời khẳng định, chỉ dùng với người thân)
ừ (trả lời khẳng định, chỉ dùng với người thân)
~とか
nào là ~ (liệt kê)
nào là ~ (liệt kê)
~ まえに ~
trước
trước
箱根
はこね
Hakone
Hakone
長野
ながの
Nagano
Nagano
三重
みえ
Mie
Mie
忍者村
にんじゃむら
làng Ninja
làng Ninja
文化センター
ぶんか
trung tâm Văn hóa
trung tâm Văn hóa
まだまだです。
vẫn chưa tốt
vẫn chưa tốt
ます形
けい
thể ます
thể ます
辞書形
じしょけい
thể từ điển
thể từ điển
急ぐ
いそ
vội vàng
vội vàng
集める
あつ
thu thập, tập hợp
thu thập, tập hợp
コピーする
in sao
in sao
切る
き
cắt
cắt
入れる
い
cho vào (cái gì đó + trợ từ に) ( vật + trợ từ を)
cho vào (cái gì đó + trợ từ に) ( vật + trợ từ を)
煮る
に
nấu, ninh
nấu, ninh
並べる
なら
bày ra
bày ra
取る
と
lấy
lấy
言う
い
nói
nói
修理する
しゅうり
sửa chữa
sửa chữa
上がる
あ
vào nhà, bước lên, lên trên
vào nhà, bước lên, lên trên
履く
は
mang (dép, giày...),mặc (quần, váy)
mang (dép, giày...),mặc (quần, váy)
捨てる
す
vứt đi
vứt đi
運ぶ
はこ
chở, mang (nơi chốn + trợ từ へ) (vật + trợ từ を)
chở, mang (nơi chốn + trợ từ へ) (vật + trợ từ を)
ふく
lau
lau
危ない
あぶ
nguy hiểm
nguy hiểm
プリント
tài liệu (được in và phát ra)
tài liệu (được in và phát ra)
参考書
さんこうしょ
sách tham khảo
sách tham khảo
資料
しりょう
tư liệu, tài liệu
tư liệu, tài liệu
推薦状
すいせんじょう
giấy giới thiệu, giấy tiến cử
giấy giới thiệu, giấy tiến cử
スリッパ
dép mang trong nhà
dép mang trong nhà
ごみ
rác
rác
なべ
cái nồi
cái nồi
ボール
quả bóng
quả bóng
台所
nhà bếp
nhà bếp
コート
sân bóng
sân bóng
住所
じゅうしょ
địa chỉ
địa chỉ
ほかの
khác
khác
もう 一度
いちど
một lần nữa
một lần nữa
すぐ
ngay bây giờ, ngay lập tức
ngay bây giờ, ngay lập tức
次に
つぎ
tiếp theo
tiếp theo
どうぞ
xin mời
xin mời
どうも
cảm ơn (dùng khi nhấn mạnh cảm giác biết ơn, tạ tội)
cảm ơn (dùng khi nhấn mạnh cảm giác biết ơn, tạ tội)
失礼します。
しつれい
Xin phép. (nói khi vào hoặc ra khỏi phòng)
Xin phép. (nói khi vào hoặc ra khỏi phòng)
いただきます。
Cho tôi xin. (câu nói trước khi ăn / uống)
Cho tôi xin. (câu nói trước khi ăn / uống)
さあ!
hãy cùng
hãy cùng
すみませんが、~
Xin lỗi,~
Xin lỗi,~
いいですよ。
Được, không vấn đề gì.
Được, không vấn đề gì.
て形
けい
thể て
thể て
チェックする
kiểm tra
kiểm tra
置く
お
đặt, để ( nơi chốn + trợ từ に) (vật + trợ từ を )
đặt, để ( nơi chốn + trợ từ に) (vật + trợ từ を )
止める
と
dừng (địa điểm + trợ từ に) (phương tiện + trợ từ を)
dừng (địa điểm + trợ từ に) (phương tiện + trợ từ を)
吸う[たばこを~]
す
hút [thuốc lá]
hút [thuốc lá]
結婚する
けっこん
kết hôn
kết hôn
住む
す
sống (nơi chốn + trợ từ に)
sống (nơi chốn + trợ từ に)
経営する
けいえい
kinh doanh
kinh doanh
知る
し
biết
biết
聞く
き
hỏi
hỏi
助ける
たす
giúp đỡ
giúp đỡ
乗り換える
のか
chuyển, đổi (xe, tàu + trợ từ に)
chuyển, đổi (xe, tàu + trợ từ に)
退職する
たいしょく
nghỉ hưu,
nghỉ hưu,
触る
さわ
đụng vào, chạm vào
đụng vào, chạm vào
入れる
い
pha (trà, cà phê)
pha (trà, cà phê)
焼く
や
nướng
nướng
持って 来る
もく
mang đến
mang đến
持って 行く
もい
mang đi
mang đi
役に
やくた
立つI có ích
立つI có ích
すごい
hay, giỏi, tốt...
hay, giỏi, tốt...
(お) 菓子
かし
kẹo, bánh
kẹo, bánh
たばこ
thuốc lá
thuốc lá
服
ふく
quần áo
quần áo
デザイン
thiết kế
thiết kế
美術館
びじゅつかん
bảo tàng mỹ thuật
bảo tàng mỹ thuật
会社
かいしゃ
công ty
công ty
場所
ばしょ
nơi chốn
nơi chốn
番号
ばんごう
số
số
電話番号
でんわばんごう
số điện thoại
số điện thoại
何番
なんばん
số mấy
số mấy
メールアドレス
địa chỉ e-mail
địa chỉ e-mail
かめ
con rùa
con rùa
翻訳
ほんやく
phiên dịch
phiên dịch
機械
きかい
máy móc
máy móc
機械工学
きかいこうがく
khoa học kỹ thuật ứng dụng về cơ khí
khoa học kỹ thuật ứng dụng về cơ khí
仲
なか
mối quan hệ
mối quan hệ
(お) 手伝い
てつだ
hỗ trợ, giúp đỡ
hỗ trợ, giúp đỡ
踊り
おど
khiêu vũ
khiêu vũ
(お)城
しろ
thành, lâu đài
thành, lâu đài
お姫様
ひめさま
công chúa
công chúa
中学生
ちゅうがくせい
học sinh cấp 2 (trung học cơ sở)
học sinh cấp 2 (trung học cơ sở)
祖母
そぼ
bà tôi
bà tôi
祖父
そふ
ông tôi
ông tôi
おばあさん
bà (người khác)
bà (người khác)
おじいさん
ông (người khác)
ông (người khác)
毎年
まいとし
mỗi năm
mỗi năm
毎月
まいつき
mỗi tháng
mỗi tháng
本当
ほんとう
thật
thật
どうやって
làm thế nào
làm thế nào
すぐ
ngay lập tức
ngay lập tức
もう
đã
đã
あのう
xin lỗi..., dùng lúc ngập ngừng chuẩn bị nói
xin lỗi..., dùng lúc ngập ngừng chuẩn bị nói
わあ
(từ cảm thán)
(từ cảm thán)
新宿
しんじゅく
Shinjuku
Shinjuku
上野
うえの
Ueno
Ueno
東 銀座
ひがしぎんざ
Higashi-Ginza
Higashi-Ginza
上野動物園
うえのどうぶつえん
sở thú Ueno
sở thú Ueno
皇居
こうきょ
Hoàng cung
Hoàng cung
ローラ
Laura
Laura
モハメド
Mohamed
Mohamed
太郎
たろう
Taro
Taro
J
ジェイアール
R JR, đường sắt Nhật Bản
R JR, đường sắt Nhật Bản
さくら大学
đại học Sakura
đại học Sakura
ユースホステルへ ようこそ
Xin chào đón đến nhà trọ chúng tôi!
Xin chào đón đến nhà trọ chúng tôi!
湯
ゆ
nước nóng
nước nóng
泣く
な
khóc
khóc
笑う
わら
cười
cười
押す
お
đẩy, ấn
đẩy, ấn
怒る
おこ
tức giận
tức giận
やる
cho [thức ăn cho động vật](dùng cho người nhỏ hơn, động vật, thực vật)
cho [thức ăn cho động vật](dùng cho người nhỏ hơn, động vật, thực vật)
折る
お
gấp, xếp
gấp, xếp
運転する
うんてん
lái xe
lái xe
受ける[試験を~]
うしけん
nhận/lãnh/dự [thi], tham dự [cuộc thi]
nhận/lãnh/dự [thi], tham dự [cuộc thi]
並ぶ
なら
xếp hàng
xếp hàng
謝る
あやま
xin lỗi
xin lỗi
やる
chơi (quần vợt), làm gì đó (cách nói thông thường của する)
chơi (quần vợt), làm gì đó (cách nói thông thường của する)
卒業する
そつぎょう
tốt nghiệp
tốt nghiệp
切る
き
tắt (nguồn, điện)
tắt (nguồn, điện)
保存する
ほぞん
bảo quản
bảo quản
送信する
そうしん
gửi
gửi
削除する
さくじょ
xoá
xoá
登録する
とうろく
đăng ký
đăng ký
かける
chan, rưới (đồ vật + trợ từ に) (chất bột, chất lỏng + trợ từ を)
chan, rưới (đồ vật + trợ từ に) (chất bột, chất lỏng + trợ từ を)
抜く
ぬ
mở nắp
mở nắp
出る
で
ra khỏi (bồn tắm), tắm xong
ra khỏi (bồn tắm), tắm xong
ある
tổ chức, tiến hành
tổ chức, tiến hành
頑張る
がんば
cố gắng
cố gắng
無理を する
むり
cố làm quá sức
cố làm quá sức
持って 帰る
もかえ
mang về
mang về
ない
phủ định của ある
phủ định của ある
はと
bồ câu
bồ câu
えさ
mồi, thức ăn cho động vật
mồi, thức ăn cho động vật
池
いけ
ao
ao
枝
えだ
nhánh cây
nhánh cây
税金
ぜいきん
(tiền) thuế
(tiền) thuế
試験
しけん
kiểm tra, thi
kiểm tra, thi
作文
さくぶん
bài luận
bài luận
王様
おうさま
vua
vua
中学
ちゅうがく
trường trung học cơ sở
trường trung học cơ sở
高校
こうこう
trường trung học phổ thông
trường trung học phổ thông
電源
でんげん
nguồn điện
nguồn điện
ファイル
tập tin
tập tin
アドレス
địa chỉ e-mail
địa chỉ e-mail
試合
しあい
trận đấu
trận đấu
栓
せん
cái nút, cái van
cái nút, cái van
(お)湯
ゆ
nước nóng
nước nóng
タオル
khăn
khăn
先生
せんせい
bác sĩ, giáo viên (được dùng để gọi giáo viên, bác sĩ...khi giao tiếp)
bác sĩ, giáo viên (được dùng để gọi giáo viên, bác sĩ...khi giao tiếp)
2、 3 日
にさんにち
hai, ba ngày
hai, ba ngày
まだ
chưa
chưa
全部
ぜんぶ
toàn bộ, tổng cộng, tất cả
toàn bộ, tổng cộng, tất cả
先に
さき
trước
trước
もう少し
すこ
một chút nữa
một chút nữa
しばらく
một lúc, một lát
một lúc, một lát
ううん
không (cách nói thân mật)
không (cách nói thân mật)
市民グラウンド
しみん
sân vận động nhân dân Thành phố
sân vận động nhân dân Thành phố
おめでとう ございます。
Xin chúc mừng!
Xin chúc mừng!
ない形
けい
thể ない
thể ない
ホームステイする
và sinh hoạt như một thành viên trong gia đình.)
và sinh hoạt như một thành viên trong gia đình.)
探す
さが
tìm
tìm
荷造りする
にづく
chuẩn bị, xếp hành lý
chuẩn bị, xếp hành lý
連絡する
れんらく
liên lạc
liên lạc
気が つく
き
nhận ra (sự việc + trợ từ に)
nhận ra (sự việc + trợ từ に)
出す
だ
đưa ra
đưa ra
失敗する
しつぱい
thất bại
thất bại
別れる
わか
chia tay (người + trợ từ と)
chia tay (người + trợ từ と)
完成する
かんせい
hoàn thành
hoàn thành
思い出す
おもだ
nhớ ra
nhớ ra
楽しみに する
たの
mong, chờ đợi
mong, chờ đợi
大好き[な]
rất thích
rất thích
歌舞伎
かぶき
kabuki (biểu diễn nghệ thuật truyền thống Nhật Bản)
kabuki (biểu diễn nghệ thuật truyền thống Nhật Bản)
盆踊り
ぼんおど
điệu nhảy được nhảy vào dịp lễ Vu Lan ở Nhật
điệu nhảy được nhảy vào dịp lễ Vu Lan ở Nhật
納豆
なっとう
đậu nành lên men
đậu nành lên men
パンフレット
tập tài liệu giới thiệu
tập tài liệu giới thiệu
引っ越し
ひこ
chuyển nhà
chuyển nhà
ガス
khí ga
khí ga
ガス会社
がいしゃ
công ty ga
công ty ga
水道
すいどう
đường nước máy, nước sinh hoạt
đường nước máy, nước sinh hoạt
論文
ろんぶん
luận văn, luận án
luận văn, luận án
忘れ物
わすもの
đồ để quên
đồ để quên
恋人
こいびと
người yêu
người yêu
象
ぞう
con voi
con voi
握手
あくしゅ
bắt tay
bắt tay
-回 -
かい
lần
lần
何回
なんかい
bao nhiêu lần
bao nhiêu lần
どの
~nào
~nào
ぜひ
nếu có dịp, nếu được
nếu có dịp, nếu được
やっと
cuối cùng
cuối cùng
えっ
(từ cảm thán khi bất ngờ)
(từ cảm thán khi bất ngờ)
~あとで
sau khi~
sau khi~
いつが いいですか。
Khi nào được?
Khi nào được?
いつでも いいです。
Bất cứ lúc nào cũng được.
Bất cứ lúc nào cũng được.
た形
けい
thể た
thể た
ピザ
bánh pizza
bánh pizza
見つける
み
tìm
tìm
専門学校
せんもんがっこう
trường dạy chuyên môn, cao đẳng nghề
trường dạy chuyên môn, cao đẳng nghề
カップ
cái tách
cái tách
コーヒーカップ
tách cà phê Một hình thức chợ tự do bán hàng đã qua sử dụng, ai muốn
tách cà phê Một hình thức chợ tự do bán hàng đã qua sử dụng, ai muốn
フリーマーケット
bán gì thì đăng ký, thuờng được tổ chức ở các công viên và diễn ra trong ngày.
bán gì thì đăng ký, thuờng được tổ chức ở các công viên và diễn ra trong ngày.
あなた
bạn
bạn
本当に
ほんとう
thật sự
thật sự
思う
おも
nghĩ
nghĩ
増える
ふ
tăng
tăng
減る
へ
giảm
giảm
なくなる
biến mất, mất
biến mất, mất
治る
なお
khỏi
khỏi
飲む[薬を~]
のくすり
uống [thuốc]
uống [thuốc]
出る
で
tham dự, có mặt (hội họp + trợ từ に)
tham dự, có mặt (hội họp + trợ từ に)
違う
ちが
khác
khác
歩く
ある
đi bộ
đi bộ
見える
み
nhìn thấy được
nhìn thấy được
疲れる
つか
mệt mỏi
mệt mỏi
厳しい
きび
nghiêm khắc, khó tính
nghiêm khắc, khó tính
必要[な]
ひつよう
cần thiết
cần thiết
地球
ちきゅう
trái đất
trái đất
月
つき
mặt trăng, tháng
mặt trăng, tháng
森
もり
rừng
rừng
川
かわ
sông
sông
港
みなと
cảng
cảng
晴れ
は
trời nắng
trời nắng
曇り
くも
trời u ám, có mây
trời u ám, có mây
人口
じんこう
dân số
dân số
種類
しゅるい
chủng loại
chủng loại
(お)医者(さん)
いしゃ
bác sĩ
bác sĩ
風邪
かぜ
cảm
cảm
インフルエンザ
cúm
cúm
薬
くすり
thuốc
thuốc
用事
ようじ
công chuyện, việc riêng
công chuyện, việc riêng
忘年会
ぼうねんかい
tiệc tất niên
tiệc tất niên
送別会
そうべつかい
tiệc chia tay
tiệc chia tay
ミーティング
cuộc họp
cuộc họp
国際結婚
こくさいけっこん
kết hôn với người nước ngoài
kết hôn với người nước ngoài
習慣
しゅうかん
thói quen
thói quen
留学
りゅうがく
du học
du học
気持ち
きも
cảm giác, tâm trạng
cảm giác, tâm trạng
ラッシュアワー
giờ cao điểm
giờ cao điểm
ベル
chuông
chuông
昔
むかし
ngày xưa
ngày xưa
そう
như vậy
như vậy
これから
từ nay
từ nay
ちょっと
có chút việc
có chút việc
それに
ngoài ra, thêm vào đó
ngoài ra, thêm vào đó
たぶん
có lẽ
có lẽ
もちろん
đương nhiên
đương nhiên
なんで
tại sao?
tại sao?
さあ
từ nói lên với ý nghĩa không hiểu rõ
từ nói lên với ý nghĩa không hiểu rõ
~に ついて
về ~
về ~
そうですね。
Đúng như bạn nói.
Đúng như bạn nói.
お大事に。
Cẩn thận, mau hết bệnh nhé. (nói với người bệnh)
Cẩn thận, mau hết bệnh nhé. (nói với người bệnh)
込んで います
こ
(đường, xe buýt, tàu điện) đông
(đường, xe buýt, tàu điện) đông
丁寧形
ていねいけい
thể lịch sự
thể lịch sự
普通形
ふつうけい
thể ngắn
thể ngắn
壊す
こわ
phá hủy, phá hỏng
phá hủy, phá hỏng
知らせる
し
cho biết, thông báo
cho biết, thông báo
設計する
せっけい
thiết kế
thiết kế
生まれる
う
được sinh ra
được sinh ra
育てる
そだ
nuôi dạy
nuôi dạy
かぶる[帽子を~]
ぼうし
đội [nón]
đội [nón]
掛ける[眼鏡を~]
かめがね
đeo [mắt kính]
đeo [mắt kính]
する
việc tô điểm trang trí cho cơ thể ví dụ: đeo (bông tai), thắt (cà vạt)...
việc tô điểm trang trí cho cơ thể ví dụ: đeo (bông tai), thắt (cà vạt)...
決める
き
quyết định
quyết định
まとめる
tổng kết, hệ thống, tóm tắt
tổng kết, hệ thống, tóm tắt
火
ひ
lửa
lửa
ビル
tòa nhà
tòa nhà
危険
きけん
nguy hiểm
nguy hiểm
宇宙
うちゅう
vũ trụ
vũ trụ
宇宙ステーション
うちゅう
trạm không gian vũ trụ
trạm không gian vũ trụ
夢
ゆめ
giấc mơ
giấc mơ
科学者
かがくしゃ
nhà khoa học
nhà khoa học
実験
じっけん
thực nghiệm
thực nghiệm
バイオ技 術
ぎじゅつ
công nghệ sinh học
công nghệ sinh học
サンダル
dép mang ra đường, giày sandal
dép mang ra đường, giày sandal
帽子
ぼうし
mũ, nón
mũ, nón
スカート
váy
váy
T シャツ
áo thun cổ tròn
áo thun cổ tròn
眼鏡
めがね
mắt kính
mắt kính
紙
かみ
giấy
giấy
はさみ
cây kéo
cây kéo
アンケート
thăm dò ý kiến
thăm dò ý kiến
テーマ
chủ đề, đề tài
chủ đề, đề tài
運動
うんどう
vận động
vận động
シート
tấm trải, ga trải
tấm trải, ga trải
その他
た
những cái khác ほん/ぼん/ぽん
những cái khác ほん/ぼん/ぽん
― 本
-chai/cây(đơn vị đếm vật thon, dài)
-chai/cây(đơn vị đếm vật thon, dài)
何本
なんぼん
bao nhiêu (chai/cây)
bao nhiêu (chai/cây)
ゆうべ
tối qua
tối qua
よく
thường
thường
~だけ
chỉ
chỉ
以上です。
いじょう
Xin hết. (dùng khi kết thúc phát biểu)
Xin hết. (dùng khi kết thúc phát biểu)
まあ。
biểu hiện đồng ý một cách ngại ngùng, miễn cưỡng
biểu hiện đồng ý một cách ngại ngùng, miễn cưỡng
いいなあ。
Đã quá,ước gì được thế! (dùng thân mật)
Đã quá,ước gì được thế! (dùng thân mật)
クイズ
câu đố
câu đố
カエサル
Caesar
Caesar
紫 式部
むらさきしきぶ
Murasaki Shikibu
Murasaki Shikibu
ナポレオン
Napoléon
Napoléon
マリリン・モンロー
Marilyn Monroe
Marilyn Monroe
ジョン・レノン
John Lennon
John Lennon
チャップリン
Chaplin
Chaplin
クレオパトラ
Cleopatra
Cleopatra
降る
ふ
(mưa) rơi
(mưa) rơi
迷う
まよ
lạc (đường),phân vân (đường + trợ từ に)
lạc (đường),phân vân (đường + trợ từ に)
落とす
お
làm rớt, làm rơi
làm rớt, làm rơi
拾う
ひろ
nhặt
nhặt
なくす
đánh mất
đánh mất
遭う
あ
gặp (tai nạn, sự cố + trợ từ に)
gặp (tai nạn, sự cố + trợ từ に)
起きる
お
xảy ra
xảy ra
忘れる
わす
quên
quên
足りる
た
đủ
đủ
着く
つ
đến (nơi chốn + trợ từ に)
đến (nơi chốn + trợ từ に)
届く
とど
được chuyển đến, đến
được chuyển đến, đến
咲く
さ
nở
nở
紹介する
しょうかい
giới thiệu
giới thiệu
やめる
dừng, bỏ
dừng, bỏ
組み立てる
くた
lắp ráp
lắp ráp
太る
ふと
béo lên, tăng cân
béo lên, tăng cân
やせる
gầy đi, giảm cân
gầy đi, giảm cân
割れる
わ
vỡ
vỡ
酔う
よ
say
say
壊れる
こわ
hỏng
hỏng
注意する
ちゅうい
chú ý, nhắc nhở
chú ý, nhắc nhở
けんかする
đánh nhau, cãi nhau
đánh nhau, cãi nhau
好き嫌いする
すきら
cầu kỳ, thích này ghét kia
cầu kỳ, thích này ghét kia
サボる
trốn, cúp (học)
trốn, cúp (học)
悪い
わる
xấu
xấu
弱い
よわ
yếu
yếu
強い
つよ
mạnh
mạnh
甘い
あま
chiều chuộng, dễ dãi, không nghiêm khắc
chiều chuộng, dễ dãi, không nghiêm khắc
幸 せ[な]
しあわ
hạnh phúc
hạnh phúc
心配[な]
しんぱい
lo lắng
lo lắng
残業
ざんぎょう
tăng ca
tăng ca
病気
びょうき
bệnh
bệnh
キャッシュカード
thẻ ATM
thẻ ATM
雪
ゆき
tuyết
tuyết
道
みち
đường
đường
交通
こうつう
giao thông
giao thông
事故
じこ
tai nạn
tai nạn
交通事故
こうつうじこ
tai nạn giao thông
tai nạn giao thông
地震
じしん
động đất
động đất
台風
たいふう
bão
bão
警察
けいさつ
cảnh sát
cảnh sát
エンジン
động cơ
động cơ
調子
ちょうし
tình trạng, trạng thái
tình trạng, trạng thái
受験票
じゅけんひょう
phiếu báo danh (thi)
phiếu báo danh (thi)
朝寝坊
あさねぼう
ngủ nướng buổi sáng
ngủ nướng buổi sáng
ラブレター
thư tình
thư tình
成績
せいせき
thành tích, kết quả học tập
thành tích, kết quả học tập
おしゃべり
nói chuyện, người nhiều chuyện
nói chuyện, người nhiều chuyện
図
ず
hình
hình
家
いえ
nhà
nhà
力
ちから
sức mạnh
sức mạnh
年
とし
tuổi, năm
tuổi, năm
へび
con rắn
con rắn
親
おや
cha mẹ, phụ huynh
cha mẹ, phụ huynh
普通
ふつう
bình thường
bình thường
ツアー
tour du lịch
tour du lịch
申し込み
もうこ
việc đăng ký
việc đăng ký
~書
しょ
giấy ~ , đơn ~
giấy ~ , đơn ~
申込書
もうしこみしょ
giấy đăng ký
giấy đăng ký
中止
ちゅうし
hủy bỏ
hủy bỏ
-人乗り
にんの
xe chở - người
xe chở - người
~以下
いか
dưới~
dưới~
~以上
いじょう
trên~
trên~
~までに
(hạn) đến~
(hạn) đến~
くれる
cho, tặng (tôi)
cho, tặng (tôi)
連れて 行く
つい
dẫn theo, dắt đi
dẫn theo, dắt đi
連れて 来る
つく
dẫn đến, dắt đến
dẫn đến, dắt đến
見る
み
kiểm tra (máy điều hòa không khí)
kiểm tra (máy điều hòa không khí)
直す
なお
sửa chữa
sửa chữa
取り替える
とか
thay
thay
合格する
ごうかく
thi đỗ, đậu (kỳ thi + trợ từ に)
thi đỗ, đậu (kỳ thi + trợ từ に)
渡す
わた
trao, đưa (vật gì) cho ai đó bật (đèn) (chú ý : từ này được dùng trong nhiều trường hợp với
trao, đưa (vật gì) cho ai đó bật (đèn) (chú ý : từ này được dùng trong nhiều trường hợp với
つける
nhiều nghĩa khác nhau)
nhiều nghĩa khác nhau)
配る
くば
phân phối, cung cấp, phân phát
phân phối, cung cấp, phân phát
うれしい
vui sướng
vui sướng
人形
にんぎょう
búp bê
búp bê
ハンカチ
khăn tay
khăn tay
蛍光灯
けいこうとう
đèn huỳnh quang
đèn huỳnh quang
けが
(bị) thương, trầy xước
(bị) thương, trầy xước
プロジェクター
máy chiếu
máy chiếu
日
ひ
ngày
ngày
遠く
とお
(nơi) xa
(nơi) xa
インターンシップ
thực tập (tại công ty)
thực tập (tại công ty)
楽しみ
たの
niềm vui
niềm vui
皆様
みなさま
quý vị (cách dùng trịnh trọng của みなさん)
quý vị (cách dùng trịnh trọng của みなさん)
こと
điều, việc
điều, việc
機会
きかい
cơ hội
cơ hội
こちら
ở đây (lịch sự tương đương của ここ)
ở đây (lịch sự tương đương của ここ)
そちら
ở đó (lịch sự tương đương của そこ)
ở đó (lịch sự tương đương của そこ)
あちら
ở kia (lịch sự tương đương của あそこ)
ở kia (lịch sự tương đương của あそこ)
この 間
あいだ
hôm vừa rồi, mấy bữa trước
hôm vừa rồi, mấy bữa trước
~県
けん
tỉnh ~
tỉnh ~
~都
と
thủ đô ~
thủ đô ~
~市
し
thành phố ~
thành phố ~
~区
く
quận ~
quận ~
~様
さま
ông~, bà~ (lịch sự của ~さん)
ông~, bà~ (lịch sự của ~さん)
ごめん。
Xin lỗi. (cách nói thân mật tương đương với すみません)
Xin lỗi. (cách nói thân mật tương đương với すみません)
お世話に なりました。
せわ
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi.
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi.
いいえ、こちらこそ。
Không có gì! (đáp lễ khi người khác cám ơn mình)
Không có gì! (đáp lễ khi người khác cám ơn mình)
お元気で。
げんき
Giữ gìn sức khỏe nhé.
Giữ gìn sức khỏe nhé.
お元気ですか。
げんき
Bạn khoẻ không?
Bạn khoẻ không?
そうでしたね。
Đúng là như vậy nhỉ.
Đúng là như vậy nhỉ.
トルコ
Thổ Nhĩ Kỳ
Thổ Nhĩ Kỳ
文京区
ぶんきょうく
Quận Bunkyo
Quận Bunkyo
小石川
こいしかわ
Koishikawa
Koishikawa
長崎(県)
ながさきけん
(Tỉnh) Nagasaki
(Tỉnh) Nagasaki
上田市
うえだし
Thành phố Ueda
Thành phố Ueda
上田
うえだ
Ueda
Ueda
驚く
おどろ
bất ngờ, ngạc nhiên
bất ngờ, ngạc nhiên
寂しい
さび
buồn, cô đơn
buồn, cô đơn
僕
ぼく
tôi ( tương đương của わたし, nam thường dùng)
tôi ( tương đương của わたし, nam thường dùng)
みんな
mọi người
mọi người
消しゴム
け
cục tẩy
cục tẩy
ドア
cái cửa (ra vào)
cái cửa (ra vào)
小学校
しょうがっこう
trường tiểu học
trường tiểu học
声
こえ
giọng, tiếng
giọng, tiếng
文
ぶん
câu (văn)
câu (văn)
ある~ ~
nào đó,~ nọ (ví dụ: một đất nước nào đó, một cơ hội nào đó,...)
nào đó,~ nọ (ví dụ: một đất nước nào đó, một cơ hội nào đó,...)
同じ~
おな
giống, tương tự ~ くん bạn, em ~ (đứng sau tên người, cách nói thân mật, tương
giống, tương tự ~ くん bạn, em ~ (đứng sau tên người, cách nói thân mật, tương
~君
đương với さん, chủ yếu được sử dụng bởi người đàn ông)
đương với さん, chủ yếu được sử dụng bởi người đàn ông)
おめでとう。
Chúc mừng.
Chúc mừng.
石田
いしだ
Ishida
Ishida
勇太
ゆうた
Yuta
Yuta